TƯ LIỆU – SỰ KIỆN
I. Danh sách Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng, Bí thư Chi bộ, Chủ tịch Công đoàn, Bí thư Đoàn trường qua các thời kỳ.
1. HIỆU TRƯỞNG
| TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Thời gian giữ chức |
| Từ năm |
Đến năm |
| 1 |
Ngô Sỹ Đậu |
Diễn châu |
1965 |
1968 |
| 2 |
Ng. Thị Hoài Thanh |
Vinh |
1968 |
1977 |
| 3 |
Lê Văn Đỉnh |
Q. Yên |
1977 |
1985 |
| 4 |
Hồ Minh Phượng |
Q. Đôi |
1985 |
1993 |
| 5 |
Nguyễn Bá Diên |
Q. Thạch |
1993 |
2002 |
| 6 |
Lương Ngọc Sơn |
Cầu Giát |
2002 |
2004 |
| 7 |
Nguyễn Văn Minh |
Q. Giang |
2004 |
2008 |
| 8 |
Nguyễn Hải Thanh |
Đô Thành - Yên Thành- NA |
2008 |
7/2014 |
| 9 |
Vũ Ngọc Tuấn |
Quỳnh Hồng |
8/2014 |
6/2023 |
| 10 |
Nguyễn Bá Tình |
Quỳnh Đôi |
6/2023 |
|
2. PHÓ HIỆU TRƯỞNG
| TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Thời gian giữ chức |
| Từ năm |
Đến năm |
| 1 |
Lê Minh Triều |
Q. Giang |
1965 |
1971 |
| 2 |
Hoàng Văn Tiếp |
An Hòa |
1972 |
1976 |
| 3 |
Hồ Đức Cao |
Q. Lương |
1976 |
1986 |
| 4 |
Nguyễn Dá Diên |
Q. Thạch |
1983 |
1993 |
| 5 |
Nguyễn Viết Chuyên |
Q. Dị |
1987 |
1993 |
| 6 |
Hồ Sỹ Giáp |
Q. Dị |
1993 |
1997 |
| 7 |
Lê Đức Thục |
Q. Hậu |
1998 |
2005 |
| 8 |
Nguyễn Văn Minh |
Q. Giang |
2001 |
2004 |
| 9 |
Hồ Sỹ Nam Thắng |
Cầu Giát |
2005 |
6/2014 |
| 8 |
Hồ Phúc Hiếu |
Q. Hậu |
2006 |
9/2014 |
| 9 |
Phạm Thị Hải Yến |
Q. Lương |
2006 |
2011 |
| 10 |
Hồ Thị Thanh |
Q. Hồng |
2011 |
2016 |
| 11 |
Nguyễn Đình Đức |
Q. Thạch |
9/2014 |
|
| 12 |
Đào Xuân Đức |
Q. Thạch |
04/2017 |
|
| 13 |
Lê Văn Bằng |
Q. Yên |
04/2017 |
06/2023 |
3. BÍ THƯ CHI BỘ
| TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Thời gian giữ chức |
| Từ năm |
Đến năm |
| 1 |
Nguyễn Phiên |
Hà Tĩnh |
1965 |
1966 |
| 2 |
Nguyễn Tường Lân |
Thanh Hóa |
1966 |
1967 |
| 3 |
Nguyễn Hưu |
Yên Thành |
1967 |
1968 |
| 4 |
Lê Minh Triêu |
Q. Giang |
1968 |
1969 |
| 5 |
Nguyễn Thị Han |
Thanh Hóa |
1969 |
1971 |
| 6 |
Hoàng Văn Tiếp |
An Hòa |
1971 |
1976 |
| 7 |
Ng. thị Hoài Thanh |
Vinh |
|
|
| 8 |
Nguyễn Viết Chuyền |
Q. Dị |
|
|
| 9 |
Hồ Minh Phương |
Q. Đôi |
|
|
| 10 |
Nguyễn Bá Diên |
Q. Thạch |
|
|
| 11 |
Lương Ngọc Sơn |
Cầu giát |
2002 |
2004 |
| 12 |
Nguyễn Văn Minh |
Q.Giang |
2004 |
2008 |
| 13 |
Nguyễn Hải Thanh |
Đô Thành- Yên Thành- NA |
2008 |
8/2014 |
| 14 |
Vũ Ngọc Tuấn |
Q. Hồng |
9/2014 |
|
| 15 |
Nguyễn Bá Tình |
Q. Đôi |
07/2023 |
|
4. CHỦ TỊCH CÔNG ĐOÀN
| TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Thời gian giữ chức |
| Từ năm |
Đến năm |
| 1 |
Nguyễn Phiên |
Hà Tĩnh |
1965 |
1966 |
| 2 |
Nguyễn Hưu |
Yên Thành |
1966 |
1967 |
| 3 |
Hồ Thanh Tùng |
Q. Bảng |
1968 |
1977 |
| 4 |
Lê Đức Thứ |
Thanh Hóa |
|
|
| 5 |
Nguyễn Hữu Nghinh |
Q. Hậu |
|
1987 |
| 6 |
Phan Hữu Hoàn |
Q. Đôi |
1987 |
1993 |
| 7 |
Vũ Ngọc Lan |
Q. Hồng |
1994 |
1996 |
| 8 |
Nguyễn Bá Châu |
Q. Vinh |
1996 |
1997 |
| 9 |
Đào Cao Thắng |
Q. Thạch |
1998 |
2000 |
| 10 |
Hồ Phúc Hiếu |
Q. Hậu |
2000 |
2006 |
| 11 |
Phan Đình Phú |
Q. Thạch |
2006 |
2018 |
| 12 |
Hồ Văn Giáp |
Q. Văn |
2018 |
2022 |
| 14 |
Thái Hữu Thắng |
Yên Thành |
2023 |
|
5. BÍ THƯ ĐOÀN TRƯỜNG
| TT |
Họ và tên |
Quê quán |
Thời gian giữ chức |
| Từ năm |
Đến năm |
| 1 |
Nguyễn Ngọc Bửu |
Quảng Bình |
|
|
| 2 |
Nguyễn Công Đức |
Quảng Trị |
|
|
| 3 |
Nguyễn Văn Sơn |
Thanh Hóa |
|
|
| 4 |
Thư |
|
|
|
| 5 |
Phan Thị Quỳnh Trang |
Yên Thành |
|
|
| 6 |
Trần Thị Thanh Tài |
Đô Lương |
|
|
| 7 |
Hồ Xuân Nhung |
Q. Thiện |
|
|
| 8 |
Nguyễn Trung Thịnh |
Thanh Hóa |
|
|
| 9 |
Đào Cao Thắng |
Q. Thạch |
|
|
| 10 |
Hồ Sỹ Hiên |
Q. Thiện |
|
|
| 11 |
Nguyễn Trung Lin |
Thanh Hóa |
|
1994 |
| 12 |
Lê Đức Thục |
Q. Hậu |
1994 |
1997 |
| 13 |
Hồ Phúc Hiếu |
Q. Hậu |
1997 |
1998 |
| 14 |
Hồ Sỹ Nam Thắng |
Q. Hồng |
1998 |
2005 |
| 15 |
Nguyễn Đình Đức |
Q. Thạch |
2005 |
2006 |
| 16 |
Nguyễn Thị Hương |
Q. Phương |
2006 |
2007 |
| 17 |
Hồ Minh Nam |
Quỳnh Hậu |
2007 |
2009 |
| 18 |
Đào Xuân Đức |
Q. Thạch |
2009 |
2017 |
| 19 |
Hồ Sỹ Hoàng |
Q. Hoa |
2017 |
2019 |
| 20 |
Hồ Sỹ Danh |
Q. Thạch |
2019 |
|