THÔNG BÁO: Cam kết chất lượng giáo dục - Năm học 2022 – 2023

Thứ ba - 20/09/2022 05:05
 
SỞ GD - ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHÍA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục  - Năm học 2022 – 2023


 

STT

Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Điều kiện tuyển sinh
Số lượng tuyển sinh: 616 – 14 lớp 10.
Lớp 10: Tốt nghiệp THCS, điểm tuyển sinh: 11,3
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Lớp 11, 12 - Chương trình do Bộ GD-ĐT ban hành
( Trường học Ban cơ bản cho tất cả học sinh)
Lớp 10: thực hiện chương trình 2018.

III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Cần có sự phối hợp giáo dục học sinh giữa trường và gia đình.
- Học sinh cần tuân thủ Nội quy của trường, thực hiện quyền và nghĩa vụ của học sinh theo Điều lệ trường phổ thông.

IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Có các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh tại trường, yêu cầu HS tuân thủ nội quy.
V Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Học sinh có kết quả về đạo đức, học lực, sức khỏe được đánh giá theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THPT hiện hành của Bộ GD-ĐT.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Học lên lớp 11; học các trường, lớp nghề Học lên lớp 12; học các trường, lớp nghề Học lên đại học, cao đẳng, học các trường, lớp nghề



IX



Cam kết chất lượng giáo dục 2022-2023
 
1. Đạo đức:  - Hạnh kiểm Khá , Tốt: 85 – 90%;
                      - Hạnh kiểm trung bình: 10 – 15%;
                      - Hạnh kiểm yếu: < 1%.
2. Văn hoá: + Giỏi: 20 – 25%;         + Khá: 55 – 60%;
                     + Yếu: < 1%.
3. Học sinh giỏi Tỉnh: Xếp thứ 15 – 25 của Tỉnh;
4. Tỷ lệ TN THPT: Trên 98%. Xếp thứ 20-30 của tỉnh;
 
 
Quỳnh Lưu, ngày 17 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)


Vũ Ngọc Tuấn
 
SỞ GD - ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHÍA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường THPT Quỳnh Lưu 2 Năm học 2021 – 2022
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1.673 587 559 527
1 Tốt (tỷ lệ so với tổng số) 70,89% 63,88% 66,37% 83,49%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 22,12% 25,21% 25,04% 15,56%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 5,50% 8,18% 6,98% 0,95%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 1,49% 2,73% 1,61% 0,00%
II Số học sinh chia theo học lực 1.673 587 559 527
1 Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) 18.35% 12.10% 19.50% 24.10%
2 Khá (tỷ lệ so với tổng số) 60.85% 53.15% 57.60% 72.87%
3 Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) 20.56% 34.07% 22.90% 3.04%
4 Yếu (tỷ lệ so với tổng số) 0.24% 0.68% 0.00% 0.00%
5 Kém (tỷ lệ so với tổng số) 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1.673 587 559 527
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 98.51% 97.10% 98.57% 100.00%
a Học sinh giỏi  (tỷ lệ so với tổng số) 18.11% 11.93% 19.32% 23.72%
b Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số) 59.59% 51.96% 55.10% 72.87%
2 Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) 0.48% 1.19% 0.18% 0.00%
3 Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) 1.49% 2.90% 1.43% 0.00%
4 Chuyển trường đến/ đi (tỷ lệ so với tổng số) 0.12% 0.00% 0.36% 0.00%
5 Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm (tỷ lệ so với tổng số) 0.00% 0.00% 0.00% 0.00%
IV Học sinh đạt các giải các kỳ thi học sinh giỏi 0 0 0 20
1 Cấp tỉnh/ thành phố 0 0 0 20
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 527 0 0 527
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 526 0 0 526
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 523 0 0 523
VIII Số học sinh nữ 901 325 287 289
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 1 1 0 0
Quỳnh Lưu, ngày 17 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)


Vũ Ngọc Tuấn
 
SỞ GD - ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHÍA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2
năm học 2022 – 2023
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học   Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 42 1,12
2 Phòng học bán kiên cố 6 1,5
5 Số phòng học bộ môn 8 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 2 1,5
7 Bình quân lớp/phòng học 1 -
8 Bình quân học sinh/lớp 42,0 -
III Số điểm trường  1 -
IV Tổng số diện tích đất (m2)  30.725 m2 18.7 m2/HS 
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)  5.950 m2  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học  45 m2  
2 Diện tích phòng học bộ môn  76 (m2)  
3 Diện tích thư viện 76 (m2)  
4 Diện tích nhà tập đa năng (m2) Chưa có  
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội (m2) 36 m2
Diện tích  phòng truyền thống (m2) 54 m2
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 40  
1.1 Khối lớp 10 Đang mua sắm
1.2 Khối lớp 11 14 1
1.3 Khối lớp 12 14 1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định Một số thiết bị cho dạy môn GDQP còn thiếu 
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)  
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính)
69   
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác    
1 Ti vi 47  
2 Đầu Video/đầu đĩa  
3 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể  
4 Loa có đọc thẻ nhớ, dạy Tiếng Anh  13  
X Nhà bếp 9 m2


 
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên  Dùng cho học sinh Số m2
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2  2 2 x 36m2   
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Ghi chú
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  Nguồn giếng khoan để rửa
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x Có máy phát dự phòng 
XVII Kết nối internet 3 đường truyền của 2 nhà mạng
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường * Quunh Lưu 2.edu.vn
*C3quynhluu2@nghean.edu.vn
* thptql2@gmail.com 
XIX Tường rào xây Có tường rào xây, cổng trường
 
Quỳnh Lưu, ngày 17 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

Vũ Ngọc Tuấn
 
 
SỞ GD - ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHÍA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



 THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2, đầu năm học 2022 – 2023
 
STT Ni dung Tng s Hình thc tuyn dng Trình đ đào to GV gii Tnh Ghi chú
Xét, thi tuyn. HĐ ngn hn Tiến sỹ Thạc sỹ Đại học Cao đẳng TCCN Đang hc Cao hc
Tổng số GV, CBQL vàNV 97 97     38 58   3 7 27  
I Giáo viên                      
Trong đó GV dạy: 88 88     38 56     7 23  
1 Toán 13 13     12 1     1 4  
2 Vật lý 8 8     3 5     1 1  
3 Hóa học 8 8     5 3       2  
4 Sinh học 6 6     2 4     3 1  
5 Tin học 5 5     3 2     2  
6 Ngữ văn 12 12     7 5     1 3  
7 Lịch sử 4 4     3 1       1  
8 Địa lý 5 5     1 4       2  
9 Ngoại ngữ 13 13     2 11       3  
10 GDCD 2 2       2          
11 Thể dục 6 6       6       2  
12 GDQP 4 4       4          
13 Công nghệ 2 2       2          
II Cán bộ quản lý 4 4     4         4  
1 Hiệu trưởng 1 1     1         1  
2 Phó hiệu trưởng 3 3     3         3  
III Nhân viên 5 5       2   3      
1 NV văn thư  1  1            1      
2 Nhân viên kế toán 1 1       1          
3 Nhân viên y tế 1 1           1      
4 NV thư viện & thủ quỹ 1 1           1      
5 Nhân viên thiết bị 1 1       1          
Quỳnh Lưu, ngày 17 tháng 8 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

Vũ Ngọc Tuấn
 
SỞ GD - ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHÍA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về các khoản thu, đóng góp, của học sinh
và nguồn tài chính của TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2
Năm học 2022 – 2023
TT Nội dung Đơn vị Ghi chú
I Học phí hệ công lập năm học 2022 – 2023 (1) Đồng/tháng  
   - Phường thuộcThành phố Vinh, phường thuộc các  Thị xã. 300.000 đ/tháng  
   - Xã thuộcThành phố Vinh, xã thuộc các  Thị xã, các huyện đồng bằng 200.000 đ/tháng  
   - Hộ nghèo Miễn  
   - Hộ cận nghèo, con TNNN Giảm 50%  
   - Con thương binh, bệnh binh Miễn  
   - Con Liệt sỹ Miễn  
II Học phí học thêm có tổ chức trong trường (2) Thỏa thuận với CMHS 3 tiết/buổi.
(Dự kiến mức: 21.000đ/buổi như các trường khác)
II Tiền phí trông giữ xe đạp (3)
Tiền phí trông giữ xe máy, mô tô 2 bánh
108.000 đồng/9 tháng
162.000 đồng/9 tháng
 
III  Bảo hiểm y tế: - Diện bình thường (4)
(Học sinh mua BHYT tại trường, có thể thu 1 năm hoặc một số tháng)
46.945 đ/tháng
06 tháng = 281.610 đ
12 tháng = 563.220 đ
(Bắt buộc theo Luật)
IV Quỹ hoạt động Đoàn và phong trào thanh niên Đại hội Đoàn TNCS quyết định  
V Quỹ hội Cha mẹ học sinh HN đại biểu BLL Hội CMHS trường quyết định  
VI Bảo hiểm thân thể tự nguyện CMHS tự chọn nhà cung cấp dịch vụ, mức tham gia.  
VII - Các khoản thu dịch vụ phục vụ học tập, sinh hoạt ... đáp ứng nhu cầu học sinh(5)
- Lệ phí thi nghề phổ thông
- Lệ phí thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT
Hội CMHS tính toán, mua sắm, chọn nhà cung cấp.
Thực hiện theo Nghị quyết số 31 /2020/NQ-HĐND tỉnh Nghệ An
 
VIII Vận động tài trợ, tăng cường cơ sở vật chất.
(Có kế hoạch, được Sở GD-ĐT phê duyệt)
Ước đạt 650 triệu  
IX Ngân sách nhà nước cấp 11.400.000.000 đ/năm học  
X Dự kiến tổng thu ngoài ngân sách cấp năm học 2021 – 2022    3.606.000.000 đ/năm học  
(1): Thực hiện theo NQ số 14/2022/ NQ-HDDND ngày 14/7/2022 của HDDDND tỉnh Nghệ An.
Thực hiện miễn, giảm học phí theo Nghị quyết số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.
(2) Theo thỏa thuận giữa Hội CMHS với trường; không vượt quá mức trần theo NQ số 31/2020/NQ-HĐND tỉnh Nghệ An, không cao hơn mức cao nhất của các trường Quỳnh Lưu, Hoàng Mai.
(3) Theo Quyết định số 80/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An.
(4) Theo Hướng dẫn mới nhất của Bảo hiểm xã hội, ứng với mức lương cơ sở 1.490.000 đ. Mức thu thay đổi theo mức lương cơ bản. Thu bảo hiểm y tế khi học sinh sắp hết hạn bảo hiểm để được quyền lợi bảo hiểm liên tục.
 (5) Được Hội CMHS bàn bạc, thống nhất; không cao hơn mức trần theo NQ của HĐND tỉnh.
(Các loại Quỹ Hội PHHS, Đoàn thanh niên: thực hiện theo Điều lệ của các tổ chức này, do Hội nghị, Đại hội quyết định)
Quỳnh Lưu, ngày 09 tháng 9 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG
(đã ký)

Vũ Ngọc Tuấn

Nguồn tin: BGH

 Từ khóa: năm học, giáo dục

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hai bên
Hai bên
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây