| STT | Tên trường | Trang |
|---|---|---|
| I | CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG ĐH VÀ CĐ PHÍA BẮC | 18 |
| A | Đại học Quốc gia Hà Nội | 18 |
| 1 | Trường Đại học Công nghệ | 18 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | 19 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | 20 |
| 4 | Trường Đại học Ngoại ngữ | 22 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế | 23 |
| 6 | Trường Đại học Giáo dục | 24 |
| 7 | Khoa Luật | 24 |
| 8 | Khoa Y - Dược | 25 |
| 9 | Khoa Quốc tế | 25 |
| B | Đại học Thái Nguyên | 26 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh | 27 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp | 27 |
| 12 | Trường Đại học Nông Lâm | 28 |
| 13 | Trường Đại học Sư phạm | 28 |
| 14 | Trường Đại học Y Dược | 29 |
| 15 | Trường Đại học Khoa học | 29 |
| 16 | Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông | 30 |
| 17 | Khoa Ngoại ngữ | 31 |
| 18 | Khoa Quốc tế | 31 |
| 19 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật | 32 |
| 20 | Học viện An ninh nhân dân | 32 |
| 21 | Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam | 33 |
| 22 | Học viện Báo chí - Tuyên truyền | 34 |
| 23 | Học viện Cảnh sát nhân dân | 35 |
| 24 | Học viện Chính sách và Phát triển | 36 |
| 25 | Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông | 36 |
| 26 | Học viện Hành chính | 38 |
| 27 | Học viện Kỹ thuật Mật mã | 38 |
| 28 | Học viện Ngân hàng | 39 |
| 29 | Học viện Ngoại giao | 40 |
| 30 | Học viện Quản lý giáo dục | 40 |
| 31 | Học viện Tài chính | 41 |
| 32 | Học viện Thanh thiếu niên | 41 |
| 33 | Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam | 42 |
| 34 | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | 42 |
| 35 | Trường Đại học Công đoàn | 45 |
| 36 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | 46 |
| 37 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | 47 |
| 38 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 49 |
| 39 | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung | 50 |
| 40 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 51 |
| 41 | Trường Đại học Dược Hà Nội | 52 |
| 42 | Trường Đại học Điện lực | 52 |
| 43 | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định | 54 |
| 44 | Trường Đại học Giao thông Vận tải | 54 |
| 45 | Trường Đại học Hà Nội | 56 |
| 46 | Trường Đại học Hà Tĩnh | 57 |
| 47 | Trường Đại học Hàng Hải | 58 |
| 48 | Trường Đại học Hải Phòng | 59 |
| 49 | Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình | 61 |
| 50 | Trường Đại học Hồng Đức | 62 |
| 51 | Trường Đại học Hùng Vương | 64 |
| 52 | Trường Đại học Khoa học va Công nghệ Hà Nội | 66 |
| 53 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp | 67 |
| 54 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Hải Dương | 68 |
| 55 | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | 69 |
| 56 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | 70 |
| 57 | Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an Nhân dân | 71 |
| 58 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương | 72 |
| 59 | Trường Đại học Lao động - Xã hội | 72 |
| 60 | Trường Đại học Lâm nghiệp | 74 |
| 61 | Trường Đại học Luật Hà Nội | 76 |
| 62 | Trường Đại học Mỏ Địa chất | 77 |
| 63 | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | 78 |
| 64 | Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | 79 |
| 65 | Trường Đại học Ngoại thương | 79 |
| 66 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | 81 |
| 67 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang | 82 |
| 68 | Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội | 83 |
| 69 | Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy | 85 |
| 70 | Trường Đại học Sao Đỏ | 85 |
| 71 | Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh | 87 |
| 72 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 88 |
| 73 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | 91 |
| 74 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 92 |
| 75 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định | 93 |
| 76 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 94 |
| 77 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương | 95 |
| 78 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội | 97 |
| 79 | Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | 97 |
| 80 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 98 |
| 81 | Trường Đại học Tây Bắc | 99 |
| 82 | Trường Đại học Thái Bình | 101 |
| 83 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh | 101 |
| 84 | Trường Đại học Thuỷ lợi | 102 |
| 85 | Trường Đại học Thương mại | 104 |
| 86 | Trường Đại học Văn hoá Hà Nội | 104 |
| 87 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá | 105 |
| 88 | Trường Đại học Vinh | 107 |
| 89 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 109 |
| 90 | Trường Đại học Y Hà Nội | 110 |
| 91 | Trường Đại học Y Hải Phòng | 110 |
| 92 | Trường Đại học Y khoa Vinh | 111 |
| 93 | Trường Đại học Y Thái Bình | 111 |
| 94 | Trường Đại học Y tế Công cộng | 112 |
| 95 | Viện Đại học Mở Hà Nội | 112 |
| 96 | Trường Đại học Chu Văn An | 113 |
| 97 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 113 |
| 98 | Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân | 114 |
| 99 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 115 |
| 100 | Trường Đại học Đại Nam | 115 |
| 101 | Trường Đại học Dân lập Đông Đô | 116 |
| 102 | Trường Đại học Dân lập Hải Phòng | 117 |
| 103 | Trường Đại học Dân lập Lương Thế Vinh | 118 |
| 104 | Trường Đại học Dân lập Phương Đông | 119 |
| 105 | Trường Đại học FPT | 120 |
| 106 | Trường Đại học Hà Hoa Tiên | 121 |
| 107 | Trường Đại học Hoà Bình | 122 |
| 108 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 124 |
| 109 | Trường Đại học Kinh Bắc | 125 |
| 110 | Trường Đại học Nguyễn Trãi | 125 |
| 111 | Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | 126 |
| 112 | Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội | 127 |
| 113 | Trường Đại học Thành Đô | 128 |
| 114 | Trường Đại học Thành Đông | 129 |
| 115 | Trường Đại học Thành Tây | 130 |
| 116 | Trường Đại học Thăng Long | 131 |
| 117 | Trường Đại học Trưng Vương | 132 |
| 118 | Trường Đại học Việt Bắc | 132 |
| 119 | Trường Cao đẳng Công nghệ Dệt may Thời trang Hà Nội | 133 |
| 120 | Trường Cao đẳng Công nghệ Viettronics | 133 |
| 121 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Công nghiệp | 134 |
| 122 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội | 134 |
| 123 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Cẩm Phả | 135 |
| 124 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Hưng Yên | 135 |
| 125 | Trường Cao đẳng Công nghiệp In | 136 |
| 126 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định | 136 |
| 127 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Phúc Yên | 137 |
| 128 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá chất | 138 |
| 129 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên | 138 |
| 130 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm | 139 |
| 131 | Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng | 139 |
| 132 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức | 140 |
| 133 | Trường Cao đẳng Cơ khí luyện kim | 141 |
| 134 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn | 141 |
| 135 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Nội | 142 |
| 136 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hà Tây | 142 |
| 137 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hải Phòng | 143 |
| 138 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu | 144 |
| 139 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai | 144 |
| 140 | Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội | 145 |
| 141 | Trường Cao đẳng Dược Trung ương | 145 |
| 142 | Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội | 145 |
| 143 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Miền Trung | 146 |
| 144 | Trường Cao đẳng Hải Dương | 146 |
| 145 | Trường Cao đẳng Hàng Hải 1 | 148 |
| 146 | Trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội | 149 |
| 147 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Điện Biên | 149 |
| 148 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An | 149 |
| 149 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ | 150 |
| 150 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật thương mại | 150 |
| 151 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Trung ương | 151 |
| 152 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vĩnh Phúc | 151 |
| 153 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên | 152 |
| 154 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp (Bắc Giang) | 152 |
| 155 | Trường Cao Du lịch và Thương mại | 153 |
| 156 | Trường Cao đẳng Múa Việt Nam | 153 |
| 157 | Trường Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội | 154 |
| 158 | Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự | 154 |
| 159 | Trường Cao đẳng Nông Lâm Đông Bắc | 155 |
| 160 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ | 156 |
| 161 | Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình I | 157 |
| 162 | Trường Cao đẳng Sơn La | 157 |
| 163 | Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh | 159 |
| 164 | Trường Cao đẳng Sư phạm Cao Bằng | 160 |
| 165 | Trường Cao đẳng Sư phạm Điện Biên | 160 |
| 166 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Giang | 161 |
| 167 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nam | 161 |
| 168 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Nội | 162 |
| 169 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | 163 |
| 170 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hưng Yên | 164 |
| 171 | Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình | 164 |
| 172 | Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai | 165 |
| 173 | Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn | 166 |
| 174 | Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định | 167 |
| 175 | Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An | 168 |
| 176 | Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh | 168 |
| 177 | Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình | 169 |
| 178 | Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên | 171 |
| 179 | Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | 171 |
| 180 | Trường Cao đẳng Tuyên Quang | 172 |
| 181 | Trường Cao đẳng Sư phạm Yên Bái | 173 |
| 182 | Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền trung | 173 |
| 183 | Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Thanh Hoá | 174 |
| 184 | Trường Cao đẳng Thống kê | 174 |
| 185 | Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc bộ | 175 |
| 186 | Trường Cao đẳng Thuỷ sản | 175 |
| 187 | Trường Cao đẳng Thương mại và Du lịch | 176 |
| 188 | Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội | 176 |
| 189 | Trường Cao đẳng Truyền hình | 176 |
| 190 | Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị | 177 |
| 191 | Trường Cao đẳng Xây dựng Nam Định | 177 |
| 192 | Trường Cao đẳng Xây dựng Số 1 | 178 |
| 193 | Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An | 178 |
| 194 | Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Tây Bắc | 179 |
| 195 | Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Thái Bình | 179 |
| 196 | Trường Cao đẳng Văn hóa, thể thao và Du lịch Nguyễn Du | 180 |
| 197 | Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Hạ Long | 180 |
| 198 | Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc | 181 |
| 199 | Trường Cao đẳng Văn Hoá Nghệ thuật Du lịch Yên Bái | 182 |
| 200 | Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc | 182 |
| 201 | Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên | 183 |
| 202 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Nam | 183 |
| 203 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Nội | 183 |
| 204 | Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng | 184 |
| 205 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông | 184 |
| 206 | Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh | 184 |
| 207 | Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên | 185 |
| 208 | Trường Cao đẳng Y tế Lạng Sơn | 185 |
| 209 | Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình | 185 |
| 210 | Trường Cao đẳng Y tế Phú Thọ | 185 |
| 211 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Ninh | 186 |
| 212 | Trường Cao đẳng Y tế Sơn La | 186 |
| 213 | Trường Cao đẳng Y tế Thái Bình | 186 |
| 214 | Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá | 187 |
| 215 | Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên | 187 |
| 216 | Trường Cao đẳng ASEAN | 187 |
| 217 | Trường Cao đẳng Bách Khoa Hưng Yên | 188 |
| 218 | Trường Cao đẳng Bách nghệ Tây Hà | 188 |
| 219 | Trường Cao đẳng Công nghệ Bắc Hà | 189 |
| 220 | Trường Cao đẳng Công nghệ Hà Nội | 190 |
| 221 | Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ | 190 |
| 222 | Trường Cao đẳng Đại Việt | 191 |
| 223 | Trường Cao đẳng Hoan Châu | 191 |
| 224 | Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội | 191 |
| 225 | Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật | 192 |
| II | CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG ĐH VÀ CĐ PHÍA NAM | 193 |
| C | Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh | 193 |
| 226 | Trường Đại học Bách khoa | 193 |
| 227 | Trường Đại học Công nghệ thông tin | 195 |
| 228 | Trường Đại học Kinh tế - Luật | 196 |
| 229 | Trường Đại học Quốc Tế | 196 |
| 230 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên | 199 |
| 231 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn | 200 |
| 232 | Khoa Y | 201 |
| 233 | Viện Đào tạo quốc tế (IEI) | 201 |
| 234 | Trung tâm Đại học Pháp | 202 |
| D | Đại học Huế | 202 |
| 235 | Khoa Luật | 202 |
| 236 | Khoa giáo dục thể chất | 203 |
| 237 | Khoa Du lịch | 203 |
| 238 | Trường Đại học Ngoại ngữ | 203 |
| 239 | Trường Đại học Kinh tế | 204 |
| 240 | Trường Đại học Nông Lâm | 205 |
| 241 | Trường Đại học Nghệ thuật | 206 |
| 242 | Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng trị | 207 |
| 243 | Trường Đại học Sư Phạm | 207 |
| 244 | Trường Đại học Khoa học | 208 |
| 245 | Trường Đại học Y Dược | 209 |
| E | Đại học Đà Nẵng | 210 |
| 246 | Trường Đại học Bách khoa | 210 |
| 247 | Trường Đại học Kinh tế | 211 |
| 248 | Trường Đại học Ngoại ngữ | 212 |
| 249 | Trường Đại học Sư phạm | 212 |
| 250 | Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại KomTum | 213 |
| 251 | Trường Cao đẳng Công nghệ (thuộc ĐH Đà Nẵng) | 214 |
| 252 | Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin (thuộc ĐH Đà Nẵng) | 215 |
| 253 | Học viện Hàng Không Việt Nam | 215 |
| 254 | Học viện Âm nhạc Huế | 216 |
| 255 | Nhạc viện Tp.HCM | 216 |
| 256 | Trường Đại học An Giang | 217 |
| 257 | Trường Đại học An Ninh nhân dân | 219 |
| 258 | Trường Đại học Bạc Liêu | 219 |
| 259 | Trường Đại học Cần Thơ | 220 |
| 260 | Trường Đại học Cảnh sát nhân dân | 223 |
| 261 | Trường Đại học Công nghiệp Tp. HCM | 224 |
| 262 | Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm Tp.HCM | 225 |
| 263 | Trường Đại học Dầu khí Việt Nam | 226 |
| 264 | Trường Đại học Đà Lạt | 227 |
| 265 | Trường Đại học Đồng Nai | 228 |
| 266 | Trường Đại học Đồng Tháp | 230 |
| 267 | Trường Đại học Giao thông Vận tải Tp.HCM | 232 |
| 268 | Trường Đại học Kiến trúc Tp.HCM | 233 |
| 269 | Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM | 234 |
| 270 | Trường Đại học Luật Tp.HCM | 235 |
| 271 | Trường Đại học Mỹ thuật Tp.HCM | 235 |
| 272 | Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM | 236 |
| 273 | Trường Đại học Nha Trang | 236 |
| 274 | Trường Đại học Nông Lâm Tp.HCM | 238 |
| 275 | Trường Đại học Phú Yên | 240 |
| 276 | Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 241 |
| 277 | Trường Đại học Quảng Bình | 243 |
| 278 | Trường Đại học Quảng Nam | 244 |
| 279 | Trường Đại học Quy Nhơn | 246 |
| 280 | Trường Đại học Sài Gòn | 247 |
| 281 | Trường Đại học Sân khấu, Điện ảnh Tp.HCM | 250 |
| 282 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Tp.HCM | 250 |
| 283 | Trường Đại học Sư phạm Tp.HCM | 252 |
| 284 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Tp.HCM | 254 |
| 285 | Trường Đại học Tài chính Kế toán | 254 |
| 286 | Trường Đại học Tài chính Marketting | 255 |
| 287 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường | 255 |
| 288 | Trường Đại học Tây Nguyên | 256 |
| 289 | Trường Đại học Tiền Giang | 258 |
| 290 | Trường Đại học Thể dục thể thao thành phố Hồ Chí Minh | 259 |
| 291 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng | 260 |
| 292 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 261 |
| 293 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 262 |
| 294 | Trường Đại học Trà Vinh | 264 |
| 295 | Trường Đại học Văn hoá Tp.HCM | 266 |
| 296 | Trường Đại học Việt Đức | 267 |
| 297 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | 267 |
| 298 | Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | 268 |
| 299 | Trường Đại học Y dược Cần Thơ | 269 |
| 300 | Trường Đại học Y Dược Tp.HCM | 269 |
| 301 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 270 |
| 302 | Trường Đại học Mở Tp.HCM | 270 |
| 303 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu | 271 |
| 304 | Trường Đại học Bình Dương | 272 |
| 305 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 273 |
| 306 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | 274 |
| 307 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin Gia Định | 275 |
| 308 | Trường Đại học Cửu Long | 276 |
| 309 | Trường Đại học Dân lập Duy Tân | 277 |
| 310 | Trường Đại học Lạc Hồng | 279 |
| 311 | Trường Đại học Dân lập Phú Xuân | 280 |
| 312 | Trường Đại học Dân lập Văn Lang | 281 |
| 313 | Trường Đại học Đông Á | 282 |
| 314 | Trường Đại học Hoa Sen | 284 |
| 315 | Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 286 |
| 316 | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | 287 |
| 317 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương | 288 |
| 318 | Trường Đại học Kinh tế -Tài chính TP.HCM | 288 |
| 319 | Trường Đại học Kỹ thuật-Công nghệ Tp.HCM | 289 |
| 320 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 291 |
| 321 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM | 293 |
| 322 | Trường Đại học Phan Châu Trinh | 294 |
| 323 | Trường Đại học Phan Thiết | 294 |
| 324 | Trường Đại học Quang Trung | 295 |
| 325 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 296 |
| 326 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 299 |
| 327 | Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn | 300 |
| 328 | Trường Đại học Tân tạo | 300 |
| 329 | Trường Đại học Tây Đô | 301 |
| 330 | Trường Đại học Thái Bình Dương | 302 |
| 321 | Trường Đại học Văn hiến | 303 |
| 332 | Trường Đại học Võ Trường Toản | 304 |
| 333 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 305 |
| 334 | Trường Cao đẳng Bán công Công nghệ và Quản trị doanh nghiệp | 306 |
| 335 | Trường Cao đẳng Bến Tre | 306 |
| 336 | Trường Cao đẳng Bình Định | 307 |
| 337 | Trường Cao đẳng Cần Thơ | 308 |
| 338 | Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ | 309 |
| 339 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su | 309 |
| 340 | Trường Cao đẳng công nghệ Thủ Đức | 310 |
| 341 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi | 310 |
| 342 | Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Hữu Nghị Việt Hàn | 311 |
| 343 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế | 311 |
| 344 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Tuy Hoà | 312 |
| 345 | Trường Cao đẳng Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền trung | 313 |
| 346 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc | 314 |
| 347 | Trường Cao đẳng Công thương Tp.HCM | 314 |
| 348 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Bà Rịa - Vũng Tàu | 315 |
| 349 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận | 316 |
| 350 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau | 316 |
| 351 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp | 317 |
| 352 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang | 317 |
| 353 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang | 318 |
| 354 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng | 318 |
| 355 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long | 319 |
| 356 | Trường Cao đẳng Điện lực Miền trung | 319 |
| 357 | Trường Cao đẳng Điện lực Tp.HCM | 320 |
| 358 | Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải II | 320 |
| 359 | Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải III | 321 |
| 360 | Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải Tp.HCM | 321 |
| 361 | Trường Cao đẳng Kinh tế Tp.HCM | 322 |
| 362 | Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại | 322 |
| 363 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng | 323 |
| 364 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ | 323 |
| 365 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm | 324 |
| 366 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang | 325 |
| 367 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kon Tum | 325 |
| 368 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Quảng Nam | 326 |
| 369 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng | 326 |
| 370 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex TP.HCM | 327 |
| 371 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long | 328 |
| 372 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | 328 |
| 373 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng Tp.HCM | 329 |
| 374 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II | 329 |
| 375 | Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm | 330 |
| 376 | Trường Cao đẳng Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai | 330 |
| 377 | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ | 331 |
| 378 | Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II | 331 |
| 379 | Trường Cao đẳng Sư phạm Cà Mau | 331 |
| 380 | Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước | 332 |
| 381 | Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu | 332 |
| 382 | Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt | 333 |
| 383 | Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk | 334 |
| 384 | Trường Cao đẳng Sư phạm Gia lai | 335 |
| 385 | Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang | 335 |
| 386 | Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 336 |
| 387 | Trường Cao đẳng Sư phạm Kon Tum | 337 |
| 388 | Trường Cao đẳng Sư phạm Long An | 337 |
| 389 | Trường Cao đẳng Sư phạm Nha Trang | 338 |
| 390 | Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận | 339 |
| 391 | Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị | 339 |
| 392 | Trường Cao đẳng Sư phạm Sóc Trăng | 340 |
| 393 | Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh | 341 |
| 394 | Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế | 341 |
| 395 | Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Tp.HCM | 343 |
| 396 | Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Nha Trang | 343 |
| 397 | Trường Cao đẳng Sư phạm Vĩnh Long | 344 |
| 398 | Trường Cao đẳng Tài chính Hải quan | 344 |
| 399 | Trường Cao đẳng Thương Mại | 345 |
| 400 | Trường Cao đẳng Xây dựng số 2 | 345 |
| 401 | Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Tp.HCM | 346 |
| 402 | Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk | 347 |
| 403 | Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang | 347 |
| 404 | Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau | 348 |
| 405 | Trường Cao đẳng Y tế Bình Định | 348 |
| 406 | Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương | 349 |
| 407 | Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận | 349 |
| 408 | Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu | 349 |
| 409 | Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ | 350 |
| 410 | Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai | 350 |
| 411 | Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp | 350 |
| 412 | Trường Cao đẳng Y tế Huế | 351 |
| 413 | Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hoà | 351 |
| 414 | Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang | 351 |
| 415 | Trường Cao đẳng Y tế Lâm đồng | 352 |
| 416 | Trường Cao đẳng Y tế Quảng Nam | 352 |
| 417 | Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang | 352 |
| 418 | Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh | 353 |
| 419 | Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng | 353 |
| 420 | Trường Cao đẳng Bách Việt TP. HCM | 354 |
| 421 | Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á | 354 |
| 422 | Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TP.HCM | 355 |
| 423 | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến | 355 |
| 424 | Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông du Đà Nẵng | 356 |
| 425 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam | 356 |
| 426 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ Tp.HCM | 357 |
| 427 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghiệp Quảng Ngãi | 358 |
| 428 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật-Công nghệ Vạn Xuân | 358 |
| 429 | Trường Cao đẳng Lạc Việt | 359 |
| 430 | Trường Cao đẳng Phương Đông - Đà Nẵng | 359 |
| 431 | Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam | 359 |
| 432 | Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí | 360 |
| 433 | Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ Thuật và Du lịch Sài Gòn | 361 |
| 434 | Trường Cao đẳng Viễn Đông | 362 |
| 435 | Trường ĐH quốc tế Rmit Việt Nam | 363 |
| 436 | Trường ĐH Anh quốc Việt Nam | 364 |
| III. | CÁC HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐH VÀ CĐ THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG | |
| 437 | Học viện Kỹ thuật Quân sự | 365 |
| 438 | Học viện Quân y | 366 |
| 439 | Học viện Khoa học Quân sự | 366 |
| 440 | Học viện Biên phòng | 367 |
| 441 | Học viện Hậu cần | 367 |
| 442 | Học viện Phòng không - Không quân | 368 |
| 443 | Học viện Hải quân | 368 |
| 444 | Trường ĐH Chính trị | 369 |
| 445 | Trường Đại học Trần Quốc Tuấn | 369 |
| 446 | Trường Đại học Nguyễn Huệ | 370 |
| 447 | Trường Sĩ quan Pháo binh | 370 |
| 448 | Trường Sĩ quan Công binh | 371 |
| 449 | Trường Sĩ quan Thông tin | 371 |
| 450 | Trường Sĩ quan Không quân | 372 |
| 451 | Trường Đại học Văn hoá - Nghệ thuật quân đội | 372 |
| 452 | Trường Đại học Trần Đại Nghĩa | 373 |
| 453 | Trường Sĩ quan Tăng-Thiết giáp | 374 |
| 454 | Trường Sĩ quan Đặc công | 374 |
| 455 | Trường Sĩ quan Phòng hoá | 374 |
| 456 | Trường CĐ Công nghiệp Quốc phòng | 374 |
| 457 | Trường CĐ Công nghệ và kỹ thuật ô tô | 375 |
Tác giả bài viết: tuấn_khôi (ST)
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
thay ak.sao cai nay khac voi 2012 vay thay