| S TT | Kí hiệu trường | Tên trường, tên ngành, chuyên ngành học | Mã ngành | Khối thi | Chỉ tiêu TS NV3 | Điểm nhận hồ sơ | Nguồn tuyển |
| 1 | DTK | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 930 | ĐH | |||||
| Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm: (Kỹ thuật Cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí luyện kim – Cán thép, Cơ khí động lực, Cơ điện tử) | 101 | A | 200 | 13 | |||
| Nhóm ngành Kỹ thuật Điện gồm: (Kỹ thuật điện, Tự động hóa, Hệ thống điện, Thiết bị điện) | 102 | A | 160 | 13 | |||
| Nhóm ngành Kỹ thuật (KT) Điện tử gồm: (KT Điện tử, KT điều khiển, Điện tử viễn thông, Máy tính (KT máy tính, KT phần cứng, KT phần mềm) | 103 | A | 100 | 13 | |||
| Kỹ thuật Môi trường | 105 | A | 40 | 13 | |||
| Nhóm ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp gồm: (SP kỹ thuật Cơ khí, SP kỹ thuật Điện, SP kỹ thuật Công nghệ thông tin) | 106 | A | 180 | 13 | |||
| Quản lý công nghiệp | 107 | A | 250 | 13 | |||
| 2 | DTY | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC | |||||
| Cử nhân điều dưỡng | 322 | B | 30 | 18.5 | ĐH | ||
| 3 | DTZ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 255 | ĐH | |||||
| Toán học | 130 | 30 | 30 | 13 | |||
| Vật lý | 131 | 30 | 30 | 13 | |||
| Toán – Tin ứng dụng | 132 | 30 | 30 | 13 | |||
| Hóa học | 230 | 30 | 30 | 13 | |||
| Địa lý | 231 | 25 | 25 | 13 | |||
| 14 | |||||||
| Việt Nam học | 614 | 30 | 30 | 14 | |||
| 13 | |||||||
| Thư viện – Thiết bị trường học | 615 | 30 | 30 | 14 | |||
| 14 | |||||||
| Công nghệ hóa học | 616 | 30 | 30 | 13 | |||
| Du Lịch học | 618 | 20 | 20 | 14 | |||
| D1 | 13 | ||||||
| 4 | DTC | KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 560 | ĐH | |||||
| Công nghệ thông tin | 120 | A | 300 | 13 | |||
| Hệ thống thông tin | 121 | 13 | |||||
| Công nghệ phần mềm | 122 | 13 | |||||
| Khoa học máy tính | 123 | 13 | |||||
| Mạng và truyền thông | 124 | 13 | |||||
| Kỹ thuật máy tính | 125 | 13 | |||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 126 | A | 150 | 13 | |||
| Công nghệ điều khiển tự động | 127 | A | 100 | 13 | |||
| Hệ thống thông tin quản lý | 128 | A | 10 | 13 | |||
| 5 | DTF | KHOA NGOẠI NGỮ | |||||
| Các ngành đào tạo đại học. | 20 | ĐH | |||||
| Sư phạm Tiếng Trung (4 năm) | 703 | D1 | 10 | 16 | |||
| D4 | 15 | ||||||
| Cử nhân song ngữ Pháp – Anh | 708 | D1 | 10 | 15.5 | |||
| D3 | 15.5 | ||||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 85 | ĐH, CĐ | |||||
| - SP Tiếng Anh | C81 | D1 | 10 | 10,0 | |||
| - SP Song ngữ Trung – Anh | C82 | D1, 4 | 10 | ||||
| - SP Tiếng Trung | C83 | D1, 4 | 20 | ||||
| - SP Song ngữ Nga – Anh | C84 | D1, 2 | 25 | ||||
| - SP Song ngữ Pháp – Anh | C85 | D1, 3 | 20 | ||||
| 6 | LDA | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 170 | ĐH | |||||
| - Bảo hộ lao động | 101 | A | 55 | 16,0 | |||
| - Quản trị Nhân lực | |||||||
| + Nếu thi Toán, Lí, Hoá | 404 | A | 45 | 16,0 | |||
| + Nếu thi Toán, Văn, Anh văn | 405 | D1 | 17,0 | ||||
| - Xã hội học | |||||||
| + Nếu thi Văn, Sử, Địa | 501 | C | 70 | 17,5 | |||
| + Nếu thi Toán, Văn, Anh văn | 503 | D1 | 17,0 | ||||
| Các ngành đào tạo Cao đẳng: | ĐH | ||||||
| - Quản trị kinh doanh | C65 | A,D1 | 15 | 10,5/11,0 | |||
| - Kế toán | C66 | A,D1 | 25 | 11,5/12,0 | |||
| - Tài chính – Ngân hàng | C67 | A,D1 | 20 | 12,0/12,0 | |||
| 7 | SDU | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 1260 | ĐH | |||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 101 | A | 155 | 13.0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 102 | A | 140 | 13.0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 103 | A | 130 | 13.0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 104 | A | 130 | 13.0 | |||
| Công nghệ thông tin | 105 | A | 60 | 13.0 | |||
| Kỹ thuật tàu thuỷ | 106 | A | 30 | 13.0 | |||
| Công nghệ thực phẩm | 107 | A, B | 60 | A: 13.0; B: 14.0 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | 108 | A, B | 45 | A: 13.0; B: 14.0 | |||
| Công nghệ may | 109 | A | 25 | 13.0 | |||
| Quản trị kinh doanh | 401 | A, D1 | 240 | 13.0 | |||
| Kế toán | 402 | A, D1 | 210 | 13.0 | |||
| Tài chính Ngân hàng | 403 | A, D1 | 35 | 13.0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 1200 | ĐH, CĐ | |||||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 1 | A | 110 | 10 | |||
| Công nghệ hàn | 3 | A | 55 | 10 | |||
| Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử | 4 | A | 60 | 10 | |||
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 5 | A | 145 | 10 | |||
| Công nghệ may | 6 | A | 60 | 10 | |||
| Công nghệ da giày | 7 | A | 30 | 10 | |||
| Tự động hóa | 8 | A | 50 | 10 | |||
| Hệ thống điện | 9 | A | 50 | 10 | |||
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 10 | A | 25 | 10 | |||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 11 | A | 85 | 10 | |||
| Công nghệ phần mềm | 12 | A | 40 | 10 | |||
| Truyền thông và mạng máy tính | 13 | A | 40 | 10 | |||
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 14 | A, B | 15 | 10/11 | |||
| Công nghệ thực phẩm | 15 | A, B | 20 | 10/11 | |||
| Tài chính Ngân hàng | 16 | A, D1 | 60 | 10 | |||
| Quản trị kinh doanh | 17 | A, D1 | 85 | 10 | |||
| Kế toán doanh nghiệp | 18 | A, D1 | 140 | 10 | |||
| Kế toán ngân hàng | 19 | A, D1 | 35 | 10 | |||
| Hướng dẫn du lịch | 20 | C, D1 | 60 | 11/10 | |||
| Ngoại ngữ du lịch | 21 | C, D1 | 35 | 11/10 | |||
| 8 | HHT | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 180 | ĐH | |||||
| Sư phạm Hoá học | 201 | A | 21 | 13.0 | |||
| Giáo dục chính trị | 501 | C | 38 | 13.0 | |||
| Quản trị kinh doanh | 401 | A,D1 | 45 | 13.0 | |||
| Ngôn ngữ Anh | 751 | D1 | 19 | 14.0 | |||
| Công nghệ thông tin | 107 | A,D1 | 23 | 13.0 | |||
| Kỹ thuật điện | 2 | A | 34 | 13.0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 28 | ĐH, CĐ | |||||
| Giáo dục thể chất | C72 | T | 28 | 15.0 | |||
| 9 | HDT | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 505 | ĐH | |||||
| Sư phạm Vật lý | 102 | A | 45 | 13 | |||
| Sư phạm Sinh học | 300 | B | 15 | 14 | |||
| Sư phạm Lịch sử | 602 | C | 40 | 14 | |||
| Sư phạm Địa lý | 603 | C | 15 | 14 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | 701 | D1 | 45 | 17 | |||
| Văn học | 604 | C | 40 | 14 | |||
| Việt Nam học (định hướng HDDL) | 606 | C | 25 | 14 | |||
| D1 | 13 | ||||||
| Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) | 302 | A | 35 | 13 | |||
| B | 14 | ||||||
| Nông học (Trồng trọt định hướng CNC) | 305 | A | 30 | 13 | |||
| B | 14 | ||||||
| Bảo vệ thực vật | 304 | A | 45 | 13 | |||
| B | 14 | ||||||
| Kỹ thuật công trình | 107 | A | 60 | 13 | |||
| Tâm lý học (định hướng QTNS) | 609 | C | 10 | 14 | |||
| D1 | 13 | ||||||
| Công nghệ thông tin | 103 | A | 100 | 13 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 305 | ĐH | |||||
| Sư phạm Toán-Tin | C65 | A | 20 | 10 | |||
| Sư phạm Sinh-Thí nghiệm | C67 | B | 25 | 11 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | C75 | D1 | 10 | 10 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C74 | D1 | 30 | 10 | |||
| M | 10 | ||||||
| Giáo dục thể chất | C69 | T | 55 | 10 | |||
| B | 11 | ||||||
| Công nghệ thông tin | C76 | A | 45 | 10 | |||
| Quản lý đất đai | C73 | A | 20 | 10 | |||
| B | 11 | ||||||
| Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử | C72 | A | 100 | 10 | |||
| 10 | THV | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 45 | ĐH | |||||
| - Công nghệ thông tin | 103 | A | 15 | 13,0 | |||
| - Khoa học cây trồng | 304 | A,B | 15 | 13,0/14,0 | |||
| - Chăn nuôi | 306 | A, B | 15 | 13,0/14,0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 30 | ĐH, CĐ | |||||
| - Sư phạm Âm nhạc | C72 | N | 15 | 15,0 | |||
| - Hội họa | C73 | H | 15 | 15,0 | |||
| 11 | YPB | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 67 | ĐH | |||||
| Bác sĩ đa khoa | 301 | B | 50 | 22,5 | |||
| Bác sĩ Răng -Hàm - Mặt | 303 | B | 17 | 21 | |||
| 12 | DBG | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 223 | A, D:13,0 B:14,0 | ĐH | ||||
| - Kế toán | D01 | A,D1 | 54 | ||||
| - Trồng trọt | D02 | A, B | 86 | ||||
| - Chăn nuôi thú y | D03 | A, B | 72 | ||||
| - Quản lí đất đai | D04 | A, B | 11 | ||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 427 | ĐH, CĐ | |||||
| - Kế toán | C01 | A,D1 | 76 | A,D:10,0 B:11,0 | |||
| - Khoa học cây trồng | C02 | A, B | 31 | ||||
| - Chăn nuôi | C03 | A, B | 104 | ||||
| - Quản lí đất đai | C04 | A, B | 18 | ||||
| - Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp | C05 | A, B | 43 | ||||
| - Công nghiệp thực phẩm | C06 | A, B | 33 | ||||
| - Lâm nghiệp | C07 | A, B | 34 | ||||
| - Công nghệ thông tin | C08 | A, D | 48 | ||||
| - Công nghệ sinh học | C09 | A, B | 40 | ||||
| 13 | SPH | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI | |||||
| Các ngành đào tạo trình độ ĐHSP: | 38 | ĐH | |||||
| - SP Kĩ thuật công nghiệp | 104 | A | 38 | 15,0 | |||
| Đào tạo trình độ cao đẳng: | 44 | ĐH | |||||
| - Công nghệ thiết bị trường học | C65 | A, B | 44 | 10,0/11,0 | |||
| 14 | SP2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 161 | ĐH | |||||
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | 104 | A | 43 | 13 | |||
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 303 | B | 10 | 14 | |||
| Công nghệ Thông tin | 103 | A | 77 | 13 | |||
| Khoa học Thư viện | 606 | C | 31 | 14 | |||
| 15 | SKH | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 700 | ĐH | |||||
| - Công nghệ thông tin | 101 | A, D1 | 110 | 14,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 102 | A | 90 | 14,0 | |||
| - Công nghệ chế tạo máy | 103 | A | 80 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 104 | A | 60 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật ô tô | 105 | A | 40 | 14,0 | |||
| - Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp (GV THPT) | 107 | A,D1 | 40 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | 108 | A | 120 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật hoá học | 109 | A | 80 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật môi trường | 110 | A | 60 | 13,0 | |||
| - Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | 20 | 14,0 | |||
| 16 | VHH | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 260 | ĐH | |||||
| Quản lý Văn hóa (Chính sách văn hóa) | C65 | C, D1, R1, R2, N1, N2 | 140 | C:11.0; D1: 10.0; | |||
| R1,R2:13.0 (NK nhân hệ số 1,5); N1,N2:13.0 | |||||||
| Khoa học thư viện | C66 | C, D1 | 120 | C:11.0; D1:10.0 | |||
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | C67 | C, D1 | 140 | C:11.0; D1:10.0 | |||
| 17 | DCQ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÍ HỮU NGHỊ(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 218 | ĐH | |||||
| - Quản trị kinh Doanh | 401 | A, D1 | 50 | 13,0 | |||
| - Kế toán | 402 | A, D1 | 30 | 13,0 | |||
| - Tài chính - Ngân hàng | 403 | A, D1 | 95 | 13,0 | |||
| - Vật lý học | 101 | A | 15 | 15,0 | |||
| - Vật lý kỹ thuật | 201 | A | 15 | 15,0 | |||
| - Khoa học vật liệu | 202 | A | 13 | 15,0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 183 | ĐH, CĐ | |||||
| - Quản trị kinh doanh | C65 | A, D1 | 93 | 10,0 | |||
| - Kế toán | C66 | A, D1 | 45 | 10,0 | |||
| - Tài chính - Ngân hàng | C67 | A, D1 | 45 | 10,0 | |||
| 18 | DDN | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | ĐH | ||||||
| Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng | 101 | A | 50 | 13 | |||
| Ngành Công nghệ thông tin | 102 | A | 50 | 13 | |||
| Ngành Quản trị kinh doanh | 401 | A, D1,2,3,4 | 100 | 13 | |||
| Ngành Kế toán | 402 | A, D1,2,3,4 | 100 | 13 | |||
| Ngành Tài chính ngân hàng | 403 | A, D1,2,3,4 | 120 | 13 | |||
| Quan hệ công chúng | 601 | A, C, D1,2,3,4 | 80 | A, D: 13 C: 14 | |||
| Ngành Tiếng Anh | 701 | D1 | 50 | 13 | |||
| Ngành Tiếng Trung | 702 | D1,4 | 50 | 13 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 100 | ĐH, CĐ' | |||||
| - Công nghệ thông tin | C65 | A | 20 | 10 | |||
| - Tài chính - Ngân hàng | C66 | A, D1,2,3,4 | 40 | 10 | |||
| - Kế toán | C67 | A, D1,2,3,4 | 40 | 10 | |||
| 19 | DHP | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 400 | ĐH | |||||
| Công nghệ thông tin | 101 | A | 30 | 13 | |||
| Điện dân dụng và công nghiệp | 102 | A | 30 | 13 | |||
| Điện tử viễn thông | 103 | A | 35 | 13 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 104 | A | 45 | 13 | |||
| Xây dựng cầu đường | 105 | A | 35 | 13 | |||
| Xây dựng và Quản lý đô thị | 106 | A | 40 | 13 | |||
| Cấp thoát nước | 107 | A | 35 | 13 | |||
| Kiến trúc | 109 | V | 10 | 15 | |||
| Kỹ thuật môi trường | 301 | A | 10 | 13 | |||
| B | 5 | 14 | |||||
| Kế toán kiểm toán | 401 | A | 5 | 13 | |||
| D1 | 5 | 13 | |||||
| D3 | 5 | 13 | |||||
| D4 | 5 | 13 | |||||
| Quản trị doanh nghiệp | 402 | A | 5 | 13 | |||
| D1 | 5 | 13 | |||||
| D3 | 5 | 13 | |||||
| D4 | 13 | ||||||
| Tài chính ngân hàng | 404 | A | 5 | 13 | |||
| D1 | 5 | 13 | |||||
| D3 | 5 | 13 | |||||
| D4 | 5 | 13 | |||||
| Văn hoá du lịch | 601 | C | 10 | 14 | |||
| D1 | 5 | 13 | |||||
| D3 | 5 | 13 | |||||
| D4 | 5 | 13 | |||||
| Tiếng Anh | 751 | D1 | 45 | 13 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 150 | ĐH, CĐ | |||||
| Công nghệ thông tin | C65 | A | 20 | 10 | |||
| Điện dân dụng và công nghiệp | C66 | A | 33 | 10 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | C67 | A | 9 | 10 | |||
| Xây dựng cầu đường | C68 | A | 52 | 10 | |||
| Kế toán kiểm toán | C69 | A | 5 | 10 | |||
| D1 | 5 | 10 | |||||
| D3 | 5 | 10 | |||||
| D4 | 10 | ||||||
| Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) | C70 | C | 16 | 11 | |||
| D1 | 5 | 10 | |||||
| D3 | 10 | ||||||
| D4 | 10 | ||||||
| 20 | DTV | TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP LƯƠNG THẾ VINH(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 800 | ĐH | |||||
| C«ng nghÖ th«ng tin | 101 | A, D1 | 800 | A, D:13,0 B,C:14,0 | |||
| KÜ thuËt c«ng tr×nh x©y dùng | 102 | A | |||||
| C«ng nghÖ kÜ thuËt c¬ khÝ | 103 | A | |||||
| C«ng nghÖ kÜ thuËt ®iÖn, ®iÖn tö | 104 | A | |||||
| KÜ thuËt x©y dùng c«ng tr×nh giao th«ng | 105 | A | |||||
| C«ng nghÖ thùc phÈm | 106 | A, B | |||||
| Nu«i trång thuû s¶n. | 301 | A, B, D1,2,3,4 | |||||
| B¶o vÖ thùc vËt. | 306 | A, B, D1,2,3,4 | |||||
| Thó y | 307 | A, B, D1,2,3,4 | |||||
| KÕ to¸n. | 401 | A, D1,2,3,4 | |||||
| Qu¶n trÞ kinh doanh | 402 | A, D1,2,3,4 | |||||
| Tµi chÝnh ng©n hµng. | 403 | A, D1,2,3,4 | |||||
| ViÖt Nam häc - chuyªn ngµnh V¨n ho¸ du lÞch. | 602 | C, D1,2,3,4 | |||||
| Khoa häc th viÖn. | 603 | C, D1,2,3,4 | |||||
| Ng«n ng÷ Anh. | 701 | D1 | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 200 | ĐH, CĐ | |||||
| - Kế toán | C65 | A, D1,2,3,4 | 200 | 11,0 | |||
| - Quản lí xây dựng | C66 | A | |||||
| - Tin học ứng dụng | C67 | A,D1 | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | C68 | A | |||||
| - Việt Nam học (chuyên ngành văn hoá Du lịch) | C69 | C, D1,2,3,4 | 12,0/11,0 | ||||
| - Tài chính ngân hàng | C70 | A, D1,2,3,4 | 13 / 13 | ||||
| 21 | NTU | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 372 | ĐH | |||||
| - Kinh tế | 401 | A, D1 | 33 | 13 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 402 | A, D1 | 31 | 13 | |||
| - Tài chính ngân hàng | 403 | A, D1 | 29 | 13 | |||
| - Kế toán | 404 | A, D1 | 39 | 13 | |||
| - Kiến trúc | 405 | V | 20 | 13 | |||
| - Thiết kế đồ họa | 406 | H | 20 | 11.5 | |||
| - Thiết kế nội thất | 407 | H | 20 | ||||
| Kỹ thuật công trình xây dựng | 408 | A | 140 | 13 | |||
| Kỹ thuật môi trường | 409 | A | 40 | 13 | |||
| 22 | TDD | TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 1378 | ĐH | |||||
| - Công nghệ thông tin | 101 | A,D1 | 1378 | A:13,0 B:14,0 C:14,0 D1:13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 102 | A | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | 103 | A,D1 | |||||
| - Kế toán | 105 | A,D1 | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 107 | A,D1 | |||||
| - Quản trị văn phòng | 109 | A,C,D1 | |||||
| - Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) | 111 | A,C,D1 | |||||
| - Ngôn ngữ Anh | 112 | D1 | |||||
| - Công nghệ kỹ thuật môi trường | 113 | A,B | |||||
| - Công nghệ kỹ thuật và điều khiển tự động hóa | 114 | A | |||||
| -Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 115 | A, D1 | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 1160 | ĐH,CĐ | |||||
| - Tin học ứng dụng | 01 | A, D1 | 1160 | A:10,0 B:11,0 C:11,0 D:10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 02 | A | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | 03 | A | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật ô tô | 04 | A | |||||
| - Kế toán | 05 | A,D1 | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 07 | A,D1 | |||||
| - Quản trị khách sạn | 08 | A,D1 | |||||
| - Quản trị văn phòng | 09 | A,C,D1 | |||||
| - Khoa học thư viện | 10 | A,C,D1 | |||||
| - Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | 11 | A,C,D1 | |||||
| - Tiếng Anh | 12 | D1 | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật môi trường | 13 | A,B | |||||
| - Công nghệ kỹ thuật và điều khiển tự động hóa | 14 | A | |||||
| -Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | A,D1 | |||||
| 23 | DVP | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 265 | ĐH | |||||
| Kế toán | 401 | A,D | 85 | 13,0 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | 402 | A,D | 90 | 13,0 | |||
| Quản trị kinh doanh | 403 | A,D | 90 | 13,0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 155 | ĐH, CĐ | |||||
| Kế toán | 01 | A,D | 80 | 10,0 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | 02 | A,D | 35 | ||||
| Quản trị kinh doanh | 03 | A,D | 40 | ||||
| 24 | CCM | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP DỆT MAY THỜI TRANG HÀ NỘI | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 600 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ may | 01 | A, D1 | 200 | 10,0 | |||
| - Thiết kế thời trang | 02 | H, V | 30 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 03 | A | 30 | ||||
| - Quản trị kinh doanh | 04 | A, D1 | 30 | ||||
| - Kế toán | 05 | A, D1 | 160 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 06 | A | 30 | ||||
| - Tin học ứng dụng | 07 | A, D1 | 30 | ||||
| - Tiếng Anh | 08 | D1 | 30 | ||||
| - Tài chính ngân hàng | 09 | A, D1 | 30 | ||||
| - Marketing | 10 | A, D1 | 30 | ||||
| 25 | CXD | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ CÔNG NGHIỆP | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 520 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành | |||||||
| + Công nghệ kĩ thuật điện | 01 | A | 52 | 10,0 | |||
| + Hệ thống điện | 02 | A | 63 | ||||
| + Xây lắp đường dây và trạm | 03 | A | 50 | ||||
| - Kế toán | 04 | A, D1 | 43 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng | 05 | A | 85 | ||||
| - Tin học ứng dụng | 06 | A | 52 | ||||
| - Tài chính - Ngân hàng | 07 | A, D1 | 70 | ||||
| - Quản trị kinh doanh | 08 | A, D1 | 47 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 09 | A | 58 | ||||
| 26 | CHK | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ HÀ NỘI | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 110 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ thông tin | 01 | A | 15 | 10 | |||
| - Kế toán | 02 | A,D1 | 50 | 10 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 03 | A | 15 | 10 | |||
| - Công nghệ thực phẩm | 04 | A, B | 15 | 10,11 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật ô tô | 05 | A | 15 | 10 | |||
| 27 | CCC | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP CẨM PHẢ | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | ĐH, CĐ | ||||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 01 | A | 89 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 02 | A | 72 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật ô tô | 03 | A | 73 | ||||
| 28 | CCB | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊN | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 300 | ĐH,CĐ | |||||
| C«ng nghÖ kü thuËt c¬ khÝ | 01 | A | 60 | 10 | |||
| C«ng nghÖ kü thuËt ®iÖn | 02 | A | 60 | 10 | |||
| KÕ to¸n | 03 | A, D1 | 80 | 10 | |||
| Tin häc øng dông | 04 | A | 30 | 10 | |||
| C«ng nghÖ Hµn | 05 | A | 30 | 10 | |||
| Qu¶n trÞ Doanh nghiÖp | 06 | A, D1 | 40 | 10 | |||
| 29 | CND | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH | 600 | ||||
| Các ngành đàp tạo cao đẳng: | 600 | ĐH,CĐ | |||||
| - Kế toán | 01 | A, D1 | 100 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | 02 | A | 70 | ||||
| - Tin học ứng dụng | 03 | A | 50 | ||||
| - Công nghệ may | 04 | A | 70 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 05 | A | 70 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 06 | A | 70 | ||||
| - Quản trị kinh doanh | 07 | A,D1 | 40 | ||||
| - Công nghệ hàn | 08 | A | 45 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | 09 | A | 45 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật nhiệt | 10 | A | 40 | ||||
| 30 | CPY | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP PHÚC YÊN | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 100 | ĐH, CĐ | |||||
| Tin học ứng dụng | 1 | A,D1 | 100 | 10 | |||
| Công nghệ Kĩ thuật Điện | 2 | A | 10 | ||||
| Công nghệ Kĩ thuật Điện tử | 3 | A,D1 | 10 | ||||
| Công nghệ Kĩ thuật Ô tô | 4 | A | 10 | ||||
| Công nghệ Kĩ thuật Trắc địa | 5 | A | 10 | ||||
| Công nghệ Kĩ thuật cơ khí | 7 | A | 10 | ||||
| Kế toán | 8 | A,D1 | 11.5 | ||||
| Truyền thông và mạng máy tính | 9 | A,D1 | 10 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông | 10 | A,D1 | 10 | ||||
| Công nghệ Kỹ thuật địa chất | 11 | A | 10 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 12 | A,D1 | 10 | ||||
| Tài chính-Ngân hàng | 13 | A,D1 | 11.5 | ||||
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 14 | A | 10 | ||||
| 31 | CTP | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 445 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ thực phẩm | 01 | A | 445 | A:10,0 | |||
| - Kế toán | 02 | A | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 03 | A | |||||
| - Tin học ứng dụng | 04 | A | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 05 | A | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật hóa học | 06 | A | |||||
| - Tài chính - Ngân hàng | 07 | A | |||||
| 32 | CCV | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 419 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 01 | A | 128 | 10.0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 02 | A | 37 | 10.0 | |||
| - Tin học ứng dụng | 03 | A, D1 | 49 | 10.0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật ô tô | 04 | A | 77 | 10.0 | |||
| - Kế toán | 05 | A, D1 | 30 | 10.0 | |||
| - Công nghệ hàn | 06 | A | 50 | 10.0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | 07 | A | 48 | 10.0 | |||
| 33 | CCA | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 160 | ĐH,CĐ | |||||
| Công nghệ Kĩ thuật Hoá học | 01 | A, B | 50 | 10; 11 | |||
| Kế toán | 04 | A, D1 | 110 | 10 | |||
| 34 | D20 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ TÂY | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 600 | ĐH, CĐ | |||||
| - Chăn nuôi | 01 | A, B | 20 | A, D:10,0 B:11,0 | |||
| - Khoa học cây trồng | 02 | A,B | 20 | ||||
| - Kinh doanh nông nghiệp | 03 | A,D1 | 40 | ||||
| - Quản lí đất đai | 04 | A,B | 20 | ||||
| - Công nghệ thực phẩm | 06 | A,B | 20 | ||||
| - Tin học ứng dụng | 07 | A,D1 | 40 | ||||
| - Kế toán | 08 | A,D1 | 160 | ||||
| - Quản trị kinh doanh | 09 | A,D1 | 20 | ||||
| - Tiếng Anh | 10 | D1 | 30 | ||||
| - Dịch vụ thú y | 11 | A,B | 30 | ||||
| - Bảo vệ thực vật | 12 | A,B | 20 | ||||
| - Lâm nghiệp | 13 | A,B | 30 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 14 | A | 10 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật nhiệt | 15 | A | 30 | ||||
| - Công nghệ sau thu hoạch | 16 | A,B | 30 | ||||
| - Công nghệ thông tin | 17 | A,D1 | 30 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | 18 | A | 30 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật môi trường | 19 | A,B | 20 | ||||
| 35 | CLC | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG LAI CHÂU | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm | 136 | ĐH, CĐ | |||||
| - Giáo dục Mầm non | 01 | M | 38 | 10,0 | |||
| - Giáo dục Thể chất | 06 | T | 60 | 10,0 | |||
| - Lâm sinh | 05 | B | 38 | 11,0 | |||
| 36 | CDB | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KĨ THUẬT ĐIỆN BIÊN | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 55 | ĐH, CĐ | |||||
| - Tài chính – Ngân hàng | 01 | A, D1 | 10 | A, D:10,0 B:11,0 | |||
| - Kế toán | 02 | A, D1 | 10 | ||||
| - Khoa học cây trồng | 03 | A, B | 15 | ||||
| - Chăn Nuôi | 04 | A, B | 20 | ||||
| 37 | CCE | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KĨ THUẬT CÔNG NGHIỆP | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 125 | ĐH,CĐ | |||||
| - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 01 | A | 22 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá | 02 | A | 34 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 03 | A | 27 | 10,0 | |||
| - Kế toán | 04 | A, D1 | 12 | 10,0 | |||
| - Tài chính - Ngân hàng | 05 | A, D1 | 30 | 10,0 | |||
| 38 | C18 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGÔ GIA TỰ BẮC GIANG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm | 190 | ĐH, CĐ | |||||
| - Sư phạm Tin học | 02 | A,D1 | 40 | A,D:10,0 B,C:11,0 | |||
| - Giáo dục Mầm non | 05 | M | 100 | ||||
| - Giáo dục Thể chất | 06 | T | 50 | ||||
| - Kế toán | 09 | A; D1,2,3,4 | 259 | ||||
| - Quản trị văn phòng | 10 | C, D1,2,3,4 | |||||
| 39 | C19 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BẮC NINH | |||||
| Các ngành đào tạo CĐSP | 143 | ĐH, CĐ | |||||
| SP Toán học (Toán-Tin) | 6 | A | 8 | 10,0 | |||
| SP Vật lý (Lý-KTCN) | 7 | A | 43 | ||||
| SP Tiếng Anh | 10 | D1 | 18 | ||||
| Tin học ứng dụng | 13 | A | 32 | ||||
| Tiếng Anh | 14 | D1 | 42 | ||||
| 40 | C62 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐIỆN BIÊN | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm | 10 | ĐH, CĐ | |||||
| Tin học ứng dụng | 19 | A | 10 | 10,0 | |||
| 41 | C24 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NAM | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 70 | ĐH, CĐ | |||||
| S ph¹m Tin | 02 | A | 10 | 10,0 | |||
| S ph¹m Nh¹c | 04 | N | 20 | 10,0 | |||
| KÕ to¸n | 09 | A, D1 | 20 | 10,0 | |||
| C«ng t¸c X· héi | 10 | C, D1 | 20 | 11,0/10,0 | |||
| 42 | C26 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI BÌNH | |||||
| Các ngành đào tạo CĐ | 505 | ĐH, CĐ | |||||
| - Sư phạm Hóa học (Hóa - Kĩ thuật công nghiệp) | 07 | A | 10 | 10.0 | |||
| - Sư phạm kĩ thuật công nghiệp (KTNN – KTCN- KTGĐ) | 04 | A,B | 40 | A:10,0 B:11,0 | |||
| - Giáo dục công dân (Giáo dục Công dân – Công tác Đội) | 06 | C | 40 | 11.0 | |||
| - Giáo dục Mầm non | 11 | M | 5 | 11.0 | |||
| - Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa) | 05 | C | 10 | 11.0 | |||
| - Giáo dục thể chất (Giáo dục thể chất – Sinh) | 21 | T | 10 | 10.5 | |||
| - Sư phạm Toán học (Toán - Lí) | 26 | A | 40 | 10.0 | |||
| - Sư phạm Ngữ văn (Văn - Sử) | 27 | A | 40 | 11.0 | |||
| - Giáo dục Mầm non | 28 | M | 40 | 11.0 | |||
| - Giáo dục Tiểu học | 29 | D1 | 40 | 10.0 | |||
| - Giáo dục thể chất (GDTC – Sinh) | 32 | T | 40 | 10.5 | |||
| - Công nghệ thông tin | 13 | A,D1 | 40 | 10,0 | |||
| - Tiếng Anh | 14 | D1 | 30 | 10,0 | |||
| - Công tác xã hội | 15 | C,D1,2,3,4 | 40 | C:11,0 D:10,0 | |||
| - Quản trị văn phòng | 16 | C,D1,2,3,4 | 40 | C:11,0 D:10,0 | |||
| - Việt Nam học (Văn hoá du lịch) | 19 | C,D1,2,3,4 | 40 | C:11,0 D:10,0 | |||
| 43 | C17 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG NINH | |||||
| Đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng: | 110 | ĐH,CĐ | |||||
| - Tin học ứng dụng | 08 | A | 42 | 10.0 | |||
| - Công tác xã hội | 09 | C | 10 | 11.0 | |||
| - Tiếng Anh | 10 | D1 | 58 | 10.0 | |||
| 44 | CM1 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 131 | ĐH, CĐ | |||||
| SP Mỹ thuật | 3 | H | 6 | 16,0 | |||
| SP Kỹ thuật Công nghiệp | 5 | A, B | 20 | 10,0/11,0 | |||
| SP Giáo dục Công dân | C, D | 20 | 15,0/15,0 | ||||
| Khoa học Thư viện | 9 | A,C, D | 25 | A, D: 10.0 C: 11.0 | |||
| Thư kí Văn phòng | 19 | C, D | 20 | 10,0/11,0 | |||
| Việt Nam học | C, D | 20 | 13,0/13,0 | ||||
| SP Tin học | 17 | A, D | 15 | 10,0/10,0 | |||
| Đồ họa | 18 | H | 5 | 16,0 | |||
| 45 | C09 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TUYÊN QUANG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: | 68 | ĐH,CĐ | |||||
| - Sư phạm Ngữ văn (gồm các chuyên ngành Văn - Sử và Văn - Công tác Đội) | 06 | C | 68 | 11,0 | |||
| - Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành Toán – Lí và Toán – Tin) | 03 | A | 10,0 | ||||
| - Sư phạm Hóa học (Hoá – KTNN) | 04 | B | 11,0 | ||||
| - Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành Sinh - Giáo dục Thể chất khối B,T và Sinh - KTNN khối B) | 05 | B, T | 11,0 | ||||
| - Giáo dục Tiểu học | 08 | A, C, D1,2,3,4,5,6 | A, D:10,0 C:11,0 | ||||
| - Giáo dục công dân (Giáo dục công dân - Địa) | 09 | C | 11,0 | ||||
| 46 | C23 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM | |||||
| HOÀ BÌNH | |||||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm: | 160 | ĐH,CĐ | |||||
| Tiếng Anh | 07 | D1 | 40 | 10 | |||
| Tin học ứng dụng | 06 | A | 40 | 10 | |||
| Công tác xã hội | 09 | C | 40 | 11 | |||
| Việt Nam học (VHDL) | 08 | C | 0 | 11 | |||
| Khoa học Thư viện | 10 | C | 0 | 11 | |||
| Quản trị văn phòng | 15 | C | 40 | 11 | |||
| 47 | CMM | TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG | |||||
| Các ngành đào tạo Cao đẳng | 192 | ĐH, CĐ | |||||
| - Quản lí đất đai | 01 | A, B, D1 | 192 | A, D:10,0 C:11,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật trắc địa | 02 | A, B | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật môi trường | 03 | A, B | |||||
| - Kế toán | 04 | A, D1 | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 05 | A, D1 | |||||
| 48 | CTL | TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ LỢI BẮC BỘ | |||||
| Các ngành đào tạo Cao đẳng | 165 | ||||||
| Ngành Công nghệ Kỹ thuật công trình XD | 01 | A | 74 | 10 | ĐH, CĐ | ||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 02 | A | 24 | 10 | |||
| Ngành Công nghệ tài nguyên nước | 03 | A | 30 | 10 | |||
| Ngành Công nghệ kỹ thuật trắc địa | 04 | A | 19 | 10 | |||
| Ngành Kế toán | 06 | A | 18 | 10 | |||
| 49 | CSB | TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ SẢN | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 351 | ĐH, CĐ | |||||
| - Nuôi trồng thuỷ sản | 01 | B | 10 | 11 | |||
| - Kế toán | 02 | A,D1 | 105 | 10 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 03 | A,D1 | 23 | 10 | |||
| - Tin học ứng dụng | 04 | A,D1 | 20 | 10 | |||
| - Tài chính - Ngân hàng | 05 | A,D1 | 24 | 10 | |||
| - Dịch vụ thú y | 06 | B | 43 | 11 | |||
| - Công nghệ sinh học | 07 | B | 20 | 11 | |||
| - Công nghệ chế biến thuỷ sản | 08 | A | 38 | 10 | |||
| - Công nghệ thực phẩm | 09 | A | 30 | 10 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật môi trường | 10 | A | 38 | 10 | |||
| 50 | CTM | TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 516 | ĐH, CĐ | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 01 | A, D1, 2, 3, 4 | 104 | A, D:10,0 C:11,0 | |||
| - Kế toán | 02 | A, D1, 2, 3, 4 | 263 | ||||
| - Việt Nam học | 03 | C, D1, 2, 3, 4 | 149 | ||||
| 51 | CVV | TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT NGHỆ AN | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 215 | ĐH,CĐ | |||||
| - Quản lí Văn hoá | 01 | C | 40 | 11 | |||
| - Khoa học thư viện | 02 | C | 40 | 11 | |||
| - Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên Du lịch) | 05 | C | 40 | 11 | |||
| Sư phạm âm nhạc | 03 | N | 10 | 12 | |||
| - Sư phạm Mỹ thuật | 04 | H | 15 | 13 | |||
| - Đồ hoạ | 06 | H | 15 | 13 | |||
| - Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Bầu, Nguyệt, Nhị, thập Lục) | 07 | N | 15 | 12 | |||
| Thanh nhạc | 08 | N | 10 | 12 | |||
| - Hội hoạ | 09 | H | 15 | 13 | |||
| - Biểu diễn nhạc cụ phương Tây | 10 | N | 15 | 12 | |||
| 52 | CNB | TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT THÁI BÌNH | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 230 | ĐH,CĐ | |||||
| Quản lý Văn hoá | C03 | C | 35 | 11.0 | |||
| Khoa học Thư viện | C04 | C | 50 | 11.0 | |||
| Thanh nhạc | C06 | N | 10 | 16.0 | |||
| Diễn viên chèo | C07 | N | 10 | 16.0 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | C02 | H | 95 | 14.5 | |||
| Sư phạm âm nhạc | C01 | N | 30 | 16.0 | |||
| 53 | CVY | TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT DU LỊCH YÊN BÁI | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | ĐH, CĐ | ||||||
| - Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hoá Du lịch) | C65 | C, D1 | 17 | C:11,0 D1:10,0 | |||
| 54 | CNH | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ HÀ NỘI (*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 320 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 01 | A | 50 | 10 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 02 | A | 40 | 10 | |||
| - Công nghệ thông tin | 03 | A | 50 | 10 | |||
| - Kế toán | 04 | A, D1 | 70 | 10 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 06 | A, D1 | 50 | 10 | |||
| - Tài chính – Ngân hàng | 07 | A, D1 | 60 | 10 | |||
| 55 | CEO | TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 450 | ĐH, CĐ | |||||
| Ngành Tài chính Ngân hàng | 01 | A, D1,2,3,4,5,6 | 193 | 10 | |||
| Ngành Quản trị kinh doanh | 02 | 138 | 10 | ||||
| Kế toán | 03 | 119 | 10 | ||||
| 56 | CNA | TRƯỜNG CAO ĐẲNG HOAN CHÂU(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 550 | ||||||
| - Tài chính – Ngân hàng | 01 | A,D1 | 140 | A, D1:10,0 C:11,0 | |||
| - Kế toán | 02 | A,D1 | 140 | ||||
| - Việt Nam học | 03 | C,D1 | 130 | ||||
| - Công nghệ Thông tin | 04 | A,D1 | 140 | ||||
| 57 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ - CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT(*) | CNC | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 613 | ĐH, CĐ | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 01 | A,D1,2,3,4 | 90 | 10,0 | |||
| - Kế toán | 02 | A,D1,2,3,4 | 58 | ||||
| - Tiếng Anh (Hệ phiên dịch) | 03 | A,D1,2,3,4 | 53 | ||||
| - Tiếng Nhật (Hệ phiên dịch) | 04 | A,D1,2,3,4 | 23 | ||||
| - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 05 | C,D1,2,3,4 | 170 | ||||
| - Công nghệ thông tin | 06 | A,D1,2,3,4 | 105 | ||||
| - Tiếng Trung Quốc (Hệ phiên dịch) | 07 | A,D1,2,3,4 | 26 | ||||
| - Tiếng Hàn Quốc (Hệ phiên dịch) | 08 | A,D1,2,3,4 | 36 | ||||
| - Tài chính ngân hàng | 09 | A,D1,2,3,4 | 52 | ||||
| 58 | TAG | TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 491 | ĐH | |||||
| - Sư phạm Toán học | 101 | A | 25 | 13,0 | |||
| - Sư phạm Vật lý | 102 | A | 26 | 13,0 | |||
| - Sư phạm Hóa học | 201 | A | 32 | 13,0 | |||
| - Sư phạm Sinh học | 301 | B | 18 | 14,0 | |||
| - Sư phạm Ngữ văn | 601 | C | 20 | 14,0 | |||
| - Sư phạm Lịch sử | 602 | C | 10 | 14,0 | |||
| - Sư phạm Địa lý | 603 | C | 30 | 14,0 | |||
| - Sư phạm Tiếng Anh | 701 | D1 | 5 | 17,0 | |||
| - Giáo dục chính trị | 604 | C | 20 | 14,0 | |||
| - Giáo dục tiểu học | 901 | A, C, D1 | 50 | 13,0/14,0 | |||
| - Tài chính doanh nghiệp | 401 | A, D1 | 20 | 13,5 | |||
| - Kế toán | 402 | A, D1 | 20 | 13,5 | |||
| - Kinh tế quốc tế | 403 | A, D1 | 10 | 13,5 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 407 | A, D1 | 15 | 13,5 | |||
| - Tài chính - Ngân hàng | 408 | A, D1 | 15 | 15,5 | |||
| - Nuôi trồng thủy sản | 304 | B | 50 | 14,0 | |||
| - Khoa học cây trồng | 306 | B | 20 | 14,0 | |||
| - Phát triển nông thôn | 404 | A, B | 10 | 14,5/15,0 | |||
| - Công nghệ thông tin | 103 | A, D1 | 20 | 13,0 | |||
| - Công nghệ thực phẩm | 202 | A | 40 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật môi trường | 310 | A | 10 | 13,0 | |||
| - Việt Nam học (Văn hoá du lịch) | 605 | A, D1 | 10 | 13,0 | |||
| - Ngôn ngữ Anh | 702 | D1 | 15 | 17,0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 20 | ||||||
| - Giáo dục Tiểu học | C75 | A, C, D1 | 20 | 12,5/13,5 | |||
| 59 | TDL | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 1454 | ĐH | |||||
| Toaùn hoïc | 101 | A | 99 | 13.0 | |||
| Coâng ngheä thoâng tin | 103 | A | 110 | 13.0 | |||
| Vaät lyù | 105 | A | 73 | 13.0 | |||
| Coâng ngheä KT ñieän töû, truyeàn thoâng | 108 | A | 112 | 13.0 | |||
| Hoaù hoïc | 201 | A | 80 | 13.0 | |||
| Sinh hoïc | 301 | B | 34 | 14.0 | |||
| Moâi tröôøng | 303 | A | 24 | 13.0 | |||
| Moâi tröôøng | 303 | B | 13 | 14.0 | |||
| Noâng hoïc | 304 | B | 47 | 14.0 | |||
| Coâng ngheä sinh hoïc | 305 | A | 27 | 13.0 | |||
| Coâng ngheä sau thu hoaïch | 306 | A | 27 | 13.0 | |||
| Coâng ngheä sau thu hoaïch | 306 | B | 17 | 14.0 | |||
| Quaûn trò kinh doanh | 401 | A | 49 | 13.0 | |||
| Keá toaùn | 403 | A | 33 | 13.0 | |||
| Xaõ hoäi hoïc | 502 | C | 40 | 14.0 | |||
| Xaõ hoäi hoïc | 502 | D1 | 48 | 13.0 | |||
| Vaên hoaù hoïc | 503 | C | 39 | 14.0 | |||
| Vaên hoaù hoïc | 503 | D1 | 40 | 13.0 | |||
| Vaên hoïc | 601 | C | 117 | 14.0 | |||
| Lòch söû | 603 | C | 131 | 14.0 | |||
| Vieät Nam hoïc | 605 | C | 28 | 14.0 | |||
| Vieät Nam hoïc | 605 | D1 | 36 | 13.0 | |||
| Quaûn trò dòch vuï du lòch vaø löõ haønh | 606 | C | 29 | 14.0 | |||
| Coâng taùc xaõ hoäi | 607 | C | 31 | 14.0 | |||
| Coâng taùc xaõ hoäi | 607 | D1 | 57 | 13.0 | |||
| Ñoâng phöông hoïc | 608 | C | 31 | 14.0 | |||
| Ñoâng phöông hoïc | 608 | D1 | 28 | 13.0 | |||
| Quoác teá hoïc | 609 | C | 25 | 14.0 | |||
| Quoác teá hoïc | 609 | D1 | 9 | 13.0 | |||
| Ngoân ngöõ Anh | 701 | D1 | 20 | 13.0 | |||
| 60 | SPD | TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 170 | ĐH | |||||
| Sư phạm Toán học | 101 | A | 10 | 13 | |||
| Khoa học máy tính (CNTT) | 105 | A | 15 | 13 | |||
| Sư phạm Sinh học | 301 | B | 10 | 14 | |||
| Khoa học môi trường | 303 | B | 14 | ||||
| Nuôi trồng thủy sản | 304 | A, B | 10 | 13,0; 14,0 | |||
| Quản trị kinh doanh | 402 | A, D1 | 10 | 13 | |||
| Kế toán | 403 | A | 10 | 13 | |||
| Tài chính – Ngân hàng | 404 | A | 10 | 13 | |||
| Quản lý đất đai | 407 | A | 10 | 13 | |||
| Công tác xã hội | 501 | C, D1 | 15 | 14,0; 13,0 | |||
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 502 | C, D1 | 15 | 14,0; 13,0 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | 601 | C | 10 | 14 | |||
| Sư phạm Địa lý | 603 | C | 10 | 14 | |||
| Giáo dục Chính trị | 604 | C | 10 | 14 | |||
| Sư phạm Tiếng Anh | 701 | D1 | 10 | 16 | |||
| Ngôn ngữ Anh | 702 | D1 | 15 | 16 | |||
| Giáo dục Tiểu học | 901 | A,C,D1 | 13,0; 14,0; 13,0 | ||||
| Các ngành trình độ cao đẳng | 100 | ĐH, CĐ | |||||
| Sư phạm Toán học | C65 | A | 10 | ||||
| Sư phạm Tin học | C66 | A | 10 | 10 | |||
| Sư phạm Vật lý | C67 | A | 10 | 10 | |||
| Sư phạm Hóa học | C68 | A | 10 | 10 | |||
| Sư phạm Sinh học | C69 | B | 10 | 11 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | C71 | C | 10 | 11 | |||
| Sư phạm Lịch sử | C72 | C | 10 | 11 | |||
| Sư phạm Địa lý | C73 | C | 10 | 11 | |||
| Giáo dục Tiểu học | C76 | A,C,D1 | 10,0; 11,0; 10,0 | ||||
| Tin học ứng dụng | C79 | A | 15 | 10 | |||
| Tiếng Anh | C84 | D1 | 15 | 13 | |||
| 61 | TSB | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG | |||||
| TSN | Các ngành đào tạo đại học: | ĐH | |||||
| TSS | Nhập học tại phân hiệu Rạch giá - Kiên Giang | 80 | |||||
| - Nhóm Công nghệ thực phẩm( chuyên ngành chế biến thủy sản) | 201 | A, B | 40 | A:13,0 B:14,0 | |||
| - Kế toán | 402 | A, D1,3 | 40 | 13,0 | |||
| 62 | DPY | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 110 | ĐH | |||||
| - Sư phạm Toán học | 104 | A | 10 | 13,0 | |||
| - Sư phạm Lịch sử | 105 | C | 20 | 14,0 | |||
| - Văn học | 202 | C | 25 | 14,0 | |||
| - Sinh học | 203 | B | 25 | 14,0 | |||
| - Việt Nam học | 204 | C,D1 | 30 | C:14,0 D:13,0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 55 | ||||||
| - Sư phạm Âm nhạc (Âm nhạc – CTĐ) | C70 | N | 5 | ||||
| - Sư phạm Mĩ thuật (Mĩ thuật – CTĐ) | C71 | H | 5 | ||||
| - Giáo dục Thể chất (Giáo dục thể chất - CTĐ) | C72 | T | 5 | ||||
| - Quản trị kinh doanh | C74 | A,D1 | 10 | 10,0 | |||
| - Chăn nuôi – Thú y | C75 | A, B | 10 | 10,0; 11,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | C76 | A | 20 | 10,0 | |||
| 63 | DPQ | TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG | |||||
| Đào tạo trình độ đại học | 291 | ĐH | |||||
| Công nghệ Thông tin | 101 | A, D1 | 60 | 13 | |||
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | 108 | A | 25 | 13 | |||
| Sư phạm Tin học | 107 | A, D1 | 45 | 13 | |||
| Sư phạm Ngữ văn | 106 | C | 8 | 14 | |||
| Ngôn ngữ Anh | 103 | D1 | 30 | 13 | |||
| Đào tạo trình độ cao đẳng | 55 | ĐH, CĐ | |||||
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | C67 | A | 25 | 10 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật (Mỹ thuật – CTĐ) | C80 | H, C | 30 | 10, 11 | |||
| 64 | DQU | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM | | ||||
| Các ngành đào tạo đại học | 119 | ĐH | |||||
| Sư phạm Ngữ văn | 102 | C | 15 | 14 | |||
| Quản trị kinh doanh | 105 | A,D | 22 | 13/13 | |||
| Việt Nam học | 108 | C,D | 44 | 14/13 | |||
| Công nghệ Thông tin | 110 | A | 38 | 13 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 45 | ĐH, CĐ | |||||
| Công tác xã hội | C69 | C | 25 | 11 | |||
| Việt Nam học | C70 | C, D | 20 | 11 /10 | |||
| 65 | VHS | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP.HCM | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 342 | ĐH | |||||
| - Khoa học thư viện | 101 | C, D1 | 50 | 14,0/13,0 | |||
| - Bảo tàng học | 111 | C, D1 | 50 | 14,0/13,0 | |||
| - Việt Nam học | 121 | C,D1 | 42 | 14,0/13,0 | |||
| - Kinh doanh xuất bản phẩm | 131 | C, D1 | 50 | 14,0/13,0 | |||
| - Ngành Quản lý văn hóa (có 3 chuyên ngành: Quản Lý Văn hóa C; Quản lý hoạt động Âm nhạc R1; Nghệ thuật dẫn chương trình R5) | 141 | C | 50 | 14,0 | |||
| - Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam | 151 | C, D1 | 50 | 14,0/13,0 | |||
| - Văn hóa học | 161 | C, D1 | 50 | 14,0/13,0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 46 | ĐH, CĐ | |||||
| - Bảo tàng học | C66 | C, D1 | 46 | C:11,0 D:10,0 | |||
| 66 | DBD | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 942 | ĐH | |||||
| - Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức; Mạng máy tính; Công nghệ phần mềm) | 101 | A, D1 | 107 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện Tử (gồm các chuyên ngành: Tự động và rôbôt công nghiệp; Nhiệt lạnh và năng lượng tái tạo; Điện tử viễn thông; Điện dân dụng và công nghiệp) | 102 | A | 103 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; Cầu đường) | 103 | A,V | 44 | 13,0/16,0 | |||
| - Kiến trúc | 104 | V | 43 | 16,0 | |||
| - Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Thực phẩm; Môi trường) | 300 | A,B | 72 | 13,0/14,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Ngoại thương; Doanh nghiệp; Marketing) | 401 | A,D1 | 108 | 13,0 | |||
| - Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kiểm toán - Doanh nghiệp) | 402 | A,D1 | 85 | 13,0 | |||
| - Tài chính – Ngân hàng | 403 | A,D1 | 77 | 13,0 | |||
| - Xã hội học | 501 | C,D1 | 64 | 14,0/13,0 | |||
| - Văn học | 601 | C,D1 | 70 | 14,0/13,0 | |||
| - Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Thương mại & Văn phòng; Phiên dịch; Giảng dạy) | 701 | D1 | 57 | 13,0 | |||
| - Việt Nam học (Du lịch) | 801 | C,D1 | 50 | 14,0/13,0 | |||
| - Giáo dục thể chất | 901 | T | 62 | 16,0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 236 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ thông tin | C65 | A,D1 | 32 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | C66 | A,V | 30 | 10,0/13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | C67 | A | 60 | 10,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh | C68 | A,D1 | 35 | 10,0/11,0 | |||
| - Kế toán | C69 | A,D1 | 37 | 10,0 | |||
| - Tiếng Anh | C70 | D1 | 42 | 10,0 | |||
| 67 | DHV | TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 724 | ĐH | |||||
| - Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính và truyền thông, Kĩ thuật truyền thông đa phương tiện) | 102 | A, D1,2,3,4,5,6 | 724 | A:13,0 B:14,0 C:14,0 D: 14,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng | 103 | A | |||||
| - Công nghệ sau thu hoạch (gồm các chuyên ngành Kiểm tra giám định sản phẩm; Bảo quản nông sản; Chế biến thực phẩm) | 300 | A,B,D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Kinh doanh quốc tế; Quản trị Marketing; Quản trị Tài chính) | 401 | A,D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Quản lí bệnh viện | 402 | A,B,D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Kế toán | 404 | A,D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Tài chính - Ngân hàng | 403 | A,D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 501 | A,C,D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | |||||
| - Ngôn ngữ Nhật | 705 | D1,2,3,4,5,6 | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 125 | ĐH | CĐ | ||||
| - Công nghệ thông tin | C65 | A,D1 | 125 | A, D:10,0 C:11,0 | |||
| - Công nghệ sau thu hoạch | C70 | A,B,D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Tiếng Nhật | C72 | D1,2,3,4,5,6 | |||||
| - Công nghệ thông tin | C65 | A,D1 | 13,0 | ||||
| - Công nghệ sau thu hoạch | C70 | A,B,D1,2,3,4,5,6 | A,D:10,0 B:11,0 | ||||
| - Tiếng Nhật | C72 | D1,2,3,4,5,6 | 10,0 | ||||
| 68 | KTD | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 275 | ĐH | |||||
| Thiết kế Đồ họa | 107 | A, V | 25 | 19.0; 24.0 | |||
| Thiết kế Nội thất | 108 | A, V | 9 | 19.0; 24.0 | |||
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 103 | A | 58 | 13.0 | |||
| Xây dựng cầu đường | 104 | A | 46 | 13.0 | |||
| Kỹ thuật hạ tầng đô thị | 105 | A, V | 16 | 13.0; 16.0 | |||
| Quản lý xây dựng | 106 | A, V | 14 | 13.0; 16.0 | |||
| Kế toán | 401 | A, D | 41 | 13.0 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | 402 | A, D | 50 | 13.0 | |||
| Quản trị kinh doanh | 403 | A, D | 16 | 13.0 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 384 | ĐH, CĐ | |||||
| Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng | C65 | A, V | 19 | 10.0; 13.5 | |||
| Kế toán | C66 | A, D | 108 | 10,0 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | C67 | A, D | 168 | 10,0 | |||
| Quản trị kinh doanh | C68 | A, D | 89 | 10,0 | |||
| 69 | DLA | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 185 | ĐH | |||||
| - Khoa học máy tính | 101 | A,D1,2,3,4 | 185 | 13,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng | 102 | A,V | |||||
| - Kế Toán | 401 | A,D1,2,3,4 | |||||
| - Quản trị kinh doanh | 402 | A,D1,2,3,4 | |||||
| - Tài chính - Ngân hàng | 403 | A,D1,2,3,4 | |||||
| - Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 100 | ĐH,CD | |||||
| - Khoa học máy tính | C65 | A,D1,2,3,4 | 100 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng | C66 | A,V | |||||
| - Kế Toán | C67 | A,D1,2,3,4 | |||||
| - Quản trị kinh doanh | C68 | A,D1,2,3,4 | |||||
| - Tài chính - Ngân hàng | C69 | A,D1,2,3,4 | |||||
| - Ngôn ngữ Anh | C70 | D1 | |||||
| 70 | KTC | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -TÀI CHÍNH TP.HCM(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 350 | ĐH | |||||
| - Quản trị Kinh doanh | 401 | A,D1,2,3,4,5,6 | 80 | 13,0 | |||
| - Tài chính – Ngân hàng | 403 | A,D1,2,3,4,5,6 | 170 | ||||
| - Kế toán | 402 | A,D1,2,3,4,5,6 | 80 | ||||
| - Công nghệ thông tin | 101 | A,D1,2,3,4,5,6 | 20 | ||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 150 | ĐH, CĐ | |||||
| - Quản trị Kinh doanh | C65 | A,D1,2,3,4,5,6 | 30 | 10,0 | |||
| - Kế toán | C66 | A,D1,2,3,4,5,6 | 30 | ||||
| - Truyền thông và mạng máy tính | C67 | A,D1,2,3,4,5,6 | 20 | ||||
| - Tài chính Ngân hàng | C68 | A, D1,2,3,4,5,6 | 70 | ||||
| 71 | DHB | TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 722 | ĐH | |||||
| - Công nghệ thông tin | 101 | A,D | 16 | 13 | |||
| - Kĩ thuật điện, điện tử | 102 | A | 25 | 13 | |||
| - Kĩ thuật điện tử, truyền thông | 103 | A | 26 | 13 | |||
| - Kĩ thuật công trình xây dựng | 104 | A | 8 | 13 | |||
| - Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông | 105 | A | 16 | 13 | |||
| - Khoa học môi trường | 300 | A, B | 51 | A:13;B14 | |||
| - Điều dưỡng | 301 | B | 4 | 14 | |||
| - Kĩ thuật y học (xét nghiệm y khoa) | 302 | B | 10 | 14 | |||
| - Kinh tế | 400 | A, D | 98 | 13 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 401 | A, D | 133 | 13 | |||
| - Thiết kế tạo dáng công nghiệp | 800 | H,V | 10 | 15 | |||
| - Thiết kế đồ họa | 801 | H,V | 32 | 15 | |||
| - Thiết kế thời trang | 802 | H,V | 8 | 15 | |||
| - Công nghệ điện ảnh - truyền hình | 803 | H,V | 28 | 15 | |||
| - Kiến trúc | 805 | V | 9 | 15 | |||
| - Đông Nam Á học | 601 | C, D | 28 | C: 14; D:13 | |||
| - Trung quốc học | 602 | C, D | 23 | C: 14; D:13 | |||
| - Nhật Bản học | 603 | C, D | 24 | C: 14; D:13 | |||
| - Hàn Quốc học | 604 | C, D | 20 | C: 14; D:13 | |||
| - Việt Nam học | 605 | C, D | 13 | C: 14; D:13 | |||
| - Truyền thông đa phương tiện | 606 | C, D | 19 | C: 14; D:13 | |||
| - Ngôn ngữ Anh | 701 | D | 6 | 13 | |||
| - Ngôn ngữ Pháp | 702 | D | 40 | 13 | |||
| - Quan hệ quốc tế | 706 | A, D | 27 | 13 | |||
| - Giáo dục Thể chất | 901 | T | 48 | 13 | |||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 539 | ĐH, CĐ | |||||
| - Việt Nam học | C65 | C, D | 171 | C:11; D:10 | |||
| - Quản trị kinh doanh | C66 | A, D | 279 | 10 | |||
| - Kế toán | C67 | A, D | 25 | 10 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng | C68 | A | 51 | 10 | |||
| - Công nghệ thông tin | C69 | A, D | 13 | 10 | |||
| - Khoa học môi trường | C83 | A,B | 23 | 10/11 | |||
| - Điều dưỡng | C81 | B | 18 | 11 | |||
| - Kĩ thuật y học (xét nghiệm y khoa) | C82 | B | 26 | 11 | |||
| 72 | TTU | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học | 412 | ĐH | |||||
| - Kĩ thuật công trình xây dựng | 101 | A | 48 | 17,0 | |||
| - Kĩ thuật điện, điện tử | 102 | A | 49 | 17,0 | |||
| - Khoa học máy tính | 103 | A, D1 | 47 | 17,0 | |||
| - Tài chính - Ngân hàng | 401 | A, D1 | 31 | 17,0 | |||
| - Kế toán | 402 | A, D1 | 43 | 17,0 | |||
| - Kinh doanh quốc tế | 403 | A, D1 | 16 | 17,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 404 | A, D1 | 29 | 17,0 | |||
| - Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | 149 | 17,0 | |||
| 73 | DTD | TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ(*) | |||||
| Các ngành đào tạo đại học: | 412 | ĐH | |||||
| Kế toán | 401 | A,D1 | 20 | 13 | |||
| Tài chính ngân hàng | 402 | A,D1 | 10 | 13 | |||
| Quản trị kinh doanh Marketing | 403 | A,D1 | 42 | 13 | |||
| Quản trị du lịch | A, D1 | 50 | 13 | ||||
| Quản trị kinh doanh quốc tế | A, D1 | 50 | 13 | ||||
| Công nghệ thông tin | 101 | A, D1 | 50 | 13 | |||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 112 | A | 20 | 13 | |||
| Kỹ thuật điện, điện tử | 108 | A | 50 | 13 | |||
| Nuôi trồng thuỷ sản | 304 | A | 20 | 13 | |||
| B | 14 | ||||||
| Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | 50 | 13 | |||
| Văn học | 602 | C | 20 | 14 | |||
| Việt Nam học (chuyên ngành du lịch) | 605 | C | 30 | 14 | |||
| D1 | 13 | ||||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 100 | ĐH, CĐ | |||||
| - Tin học ứng dụng | C65 | A,D1 | 25 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | C66 | A | 25 | ||||
| - Kế toán | C67 | A,D1 | 25 | ||||
| - Quản trị kinh doanh | C68 | A,D1 | 25 | ||||
| 74 | DVH | TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN(*) | |||||
| Các ngành đào tạo trình độ đại học | 700 | ĐH | |||||
| Ngành: Công nghệ thông tin | 101 | A,D | 70 | 13/13 | |||
| Ngành: Kỹ thuật đện tử, truyền thông | 102 | A,D | 70 | 13/13 | |||
| Ngành: Quản trị kinh doanh | 401 | A,D | 110 | 13/13 | |||
| Ngành: Quản trị dịhc vụ du lịch và lữ hành | 402 | A,C,D | 110 | 13/14/13 | |||
| Ngành: Xã hội học | 501 | A,C,D | 70 | 13/14/13 | |||
| Ngành: Tâm lý học | 502 | A,C,D | 70 | 13/14/13 | |||
| Ngành: Văn học | 601 | C,D | 70 | 14/13 | |||
| Ngành: Ngôn ngữ Anh | 701 | D1 | 50 | 13 | |||
| Ngành: Đông phương học | 706 | C,D | 80 | 14/13 | |||
| Cácào tạo trình độ cao đẳng | 200 | ĐH, CĐ | |||||
| Ngành: Tin học ứng dụng | C65 | A,D | 50 | 10/10 | |||
| Ngành: CNKT điện tử, truyền thông | C66 | A,D | 50 | 10/10 | |||
| Ngành: Quản trị kinh doanh | C67 | A,D | 50 | 10/110 | |||
| Ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C68 | A,C,D | 50 | 10/11/10 | |||
| 75 | CBL | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 257 | ĐH,CĐ | |||||
| - Kế toán | 101 | A, D | 40 | 10,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 102 | A, D | 76 | ||||
| - Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 201 | A | 42 | ||||
| - Khoa học cây trồng | 301 | A, B | 50 | 10,0/11,0 | |||
| - Chăn nuôi | 401 | A, B | 49 | ||||
| 76 | D52 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA-VŨNG TÀU | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 39 | ĐH, CĐ | |||||
| Ngành: Công nghệ kĩ thuật Cơ khí | 01 | A | 25 | 10 | |||
| Ngành: Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện tử | 02 | A | 65 | 10 | |||
| Ngành: Công nghệ thông tin | 04 | A | 31 | 10 | |||
| Ngành: Kế toán | 05 | A, D1 | 89 | 10, 10 | |||
| Ngành: Quản trị kinh doanh | 06 | A, D1 | 47 | 10, 10 | |||
| Ngành: Công nghệ kĩ thuật Ô tô | 10 | A | 28 | 10 | |||
| Ngành: Công nghệ thực phẩm | 11 | A, B | 23 | 10, 11 | |||
| Ngành: Công nghệ cơ điện tử | 13 | A | 39 | 10 | |||
| 77 | D61 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 57 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ thông tin | 02 | A | 31 | 10.00 | |||
| - Tiếng Anh | 03 | D1 | 26 | 10.00 | |||
| 78 | D54 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KIÊN GIANG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 70 | ĐH,CĐ | |||||
| - Tin học ứng dụng | 01 | A | 32 | 10,0 | |||
| - Tiếng Anh | 08 | D1 | 12 | 10,0 | |||
| - Truyền thông và mạng máy tính | 09 | A | 26 | 10,0 | |||
| 79 | CST | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG SÓC TRĂNG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 107 | ĐH, CĐ | |||||
| - Kế toán (Kế toán Thương mại dịch vụ, Kế toán Doanh nghiệp, Kế toán Tin học) | 01 | A, D1 | 30 | 10 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 02 | A, D1 | 4 | 10 | |||
| - Tiếng Anh | 03 | D1 | 6 | 10 | |||
| - Tin học ứng dụng | 04 | A | 14 | 10 | |||
| - Quản trị văn phòng | 05 | A, D1 | 19 | 10 | |||
| - Công tác xã hội | 06 | C, D1 | 34 | C:11, D1:10 | |||
| 80 | D57 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG VĨNH LONG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 240 | ĐH,CĐ | |||||
| Cao đẳng Công nghệ thông tin | 1 | A | 30 | A:10,0 B:11,0 | |||
| Cao đẳng Kế toán | 5 | A | 20 | ||||
| Cao đẳng Quản lý đất đai | 6 | A, B | 20 | ||||
| Cao đẳng Quản trị văn phòng | 7 | A | 50 | ||||
| Cao đẳng Quản trị kinh doanh | 9 | A | 40 | ||||
| Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản | 3 | B | 50 | ||||
| Cao đẳng Dịch vụ thú y | 8 | B | 30 | ||||
| 81 | CKO | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT KON TUM | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 260 | ĐH, CĐ | |||||
| - Kế toán | 01 | A | 100 | A,D:10,0 B:11,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 02 | A | 30 | ||||
| - Hệ thống thông tin quản lí | 03 | A | 50 | ||||
| - Lâm sinh | 05 | B | 10 | ||||
| - Chăn nuôi | 06 | B | 40 | ||||
| - Khoa học cây trồng | 07 | B | 30 | ||||
| 82 | CKQ | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢNG NAM | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 710 | ĐH, CĐ | |||||
| - Kế toán | 01 | A, D1 | 50 | A,D:10,0 B, C:11,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 02 | A, D1 | 50 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 03 | A | 50 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng | 04 | A | 50 | ||||
| - Quản lí đất đai | 05 | A, B | 50 | ||||
| - Lâm nghiệp | 06 | A, B | 30 | ||||
| - Nuôi trồng thuỷ sản | 07 | A, B | 30 | ||||
| - Chăn nuôi | 08 | A, B | 30 | ||||
| - Khoa học cây trồng | 09 | A, B | 30 | ||||
| Tài chính – Ngân hàng | 10 | A,D1 | 70 | ||||
| Dịch vụ Pháp lý | 11 | A,D1, C | 100 | ||||
| Quản lý xây dựng | 12 | A,D1 | 90 | ||||
| Công nghệ thông tin | 13 | A,D1 | 80 | ||||
| 83 | CKZ | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 201 | ĐH, CĐ | |||||
| Ngành : Công nghệ thông tin | 1 | A,D1 | 48 | 10 | |||
| Ngành : Kế toán | 2 | A,D1 | 38 | 10 | |||
| Ngành : Điện – điện tử | 3 | A,D1 | 31 | 10 | |||
| Ngành : Công nghệ thực phẩm | 4 | A,B | 52 | 10, 11 | |||
| Ngành : Quản trị dịch vụ Du lịch Lữ hành | 5 | A,D1 | 32 | 10 | |||
| 84 | CPS | TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH II | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 100 | ||||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | 02 | A | 50 | 10,0 | |||
| - Tin học ứng dụng | 03 | A | 50 | 10,0 | |||
| 85 | C43 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÌNH PHƯỚC | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 61 | ||||||
| - Sư phạm Tiếng Anh | 01 | D | 8 | 10,0 | ĐH | ||
| - Giáo dục Mầm non | 02 | M,C,D1 | 53 | D,M:10,0 C:11,0 | M:ĐH | ||
| 86 | CK4 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 150 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ chế tạo máy | 02 | A | 40 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 03 | A | 50 | 10,0 | |||
| - Công nghệ thông tin | 04 | A | 40 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử | 12 | A | 20 | 10,0 | |||
| 87 | C32 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG TRỊ | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 130 | ĐH, CĐ | |||||
| Ngành 4: Giáo dục Tiểu học | 04 | A, C, D1 | 20 | A, D1: 10,0 | |||
| C: 13,5 | |||||||
| Ngành 5: Kế toán | 05 | A, D1 | 52 | 10 | |||
| Ngành 6: Việt Nam học | 06 | C | 40 | 11 | |||
| Ngành 9: Sư phạm Mỹ thuật | 09 | H, V | 18 | 10,.0 | |||
| 88 | C46 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TÂY NINH | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | ĐH,CĐ | ||||||
| Sư phạm tiếng Anh | 02 | D1 | 11 | 12.5 | |||
| Sư phạm Âm nhạc | 03 | N | 14 | 11.0 | |||
| Sư phạm Mỹ thuật | 04 | H | 30 | 11.0 | |||
| Giáo dục thể chất | 05 | T | 18 | 11.0 | |||
| Khoa học thư viện | 06 | C | 31 | 12.0 | |||
| D1 | 11.0 | ||||||
| Công nghệ thông tin | 07 | A | 10 | 10.5 | |||
| 89 | CM2 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG NHA TRANG | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm | 93 | ĐH, CĐ | |||||
| Sư phạm Mỹ thuật | 03 | H | 10 | 23 | |||
| Đồ Họa | 07 | H | 3 | 25.0 | |||
| Hướng dẫn du lịch | 06 | C | 36 | 11.0 | |||
| D1 | 10.0 | ||||||
| Quản trị văn phòng | 08 | C | 44 | 11.0 | |||
| D1 | 10.0 | ||||||
| 90 | CYY | TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HUẾ | 500 | ||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 16 | ĐH, CĐ | |||||
| - Điều dưỡng | 01 | B | 16 | 13 | |||
| 91 | CYB | TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC LIÊU | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 100 | ĐH, CĐ | |||||
| - Dược học | 01 | B | 100 | 11,0 | |||
| 92 | CKM | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 265 | ĐH,CĐ | |||||
| - Tin học ứng dụng | 01 | A,D1 | 50 | 10,0 | |||
| - Tài chính - ngân hàng | 02 | A,D1 | 25 | ||||
| - Kế toán | 03 | A,D1 | 30 | ||||
| - Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh thương mại) | 04 | A,D1 | 60 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng | 06 | A,D1 | 50 | ||||
| - Quản lí đất đai | 07 | A,D1 | 50 | ||||
| 93 | CKE | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT SÀI GÒN(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 745 | A, D:10,0 | ĐH, CĐ | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông | 01 | A | 71 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 02 | A | 40 | ||||
| - Công nghệ vật liệu | 03 | A | 39 | ||||
| - Quản trị kinh doanh | 04 | A, D1,2,3,4,5,6 | 268 | ||||
| - Kế toán | 05 | A, D1,2,3,4,5,6 | 288 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật xây dựng | 06 | A | 39 | ||||
| 94 | CCZ | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | ĐH,CĐ | ||||||
| - Kế toán: (gồm các chuyên ngành: Kế toán ngân hàng, Kế toán tổng hợp, Kế toán Tin) | 01 | A, D1 | 287 | 10,0 | |||
| - Tin học ứng dụng (gồm các chuyên ngành: Lập trình quản lí, Thiết kế và quản trị website) | 02 | A, D1 | |||||
| - Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ) | 03 | A, D1 | |||||
| 95 | CLV | TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 330 | ĐH, CĐ | |||||
| - Tài chính - Ngân hàng | 01 | A,D1 | 330 | 10,0 | |||
| - Quản trị kinh doanh | 02 | A,D1 | |||||
| - Kế toán | 03 | A,D1 | |||||
| - Hệ thống thông tin quản lí | 04 | A,D1 | |||||
| 96 | CDQ | TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG KỸ NGHỆ ĐÔNG Á(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng | 496 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | 01 | A | 93 | A: 10 | |||
| - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 02 | A,V | 85 | A: 10, V: 10 | |||
| - Kế toán | 03 | A,D1 | 158 | A:10; D1:10; B:11 | |||
| - Quản trị văn phòng | 04 | C,D1 | 87 | D1:10; C:11 | |||
| - Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) | 05 | C,D1 | 73 | D1: 10; C:11 | |||
| 97 | CDV | TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN ĐÔNG(*) | |||||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: | 268 | ĐH, CĐ | |||||
| - Công nghệ kĩ thuật cơ khí | 01 | A | 45 | 10,0 | |||
| - Công nghệ kĩ thuật ô tô | 02 | A | 36 | ||||
| - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử | 03 | A | 46 | ||||
| - Tin học ứng dụng | 06 | A, D1,2,3,4,5 | 141 |
Nguồn tin: Bộ GD và ĐT
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn