Thống kê chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3 kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2011

Thứ sáu - 30/09/2011 10:15
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thống kê chỉ tiêu và mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển nguyện vọng 3
kỳ thi tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2011
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                  
S
TT
Kí hiệu trường Tên trường, tên ngành,
chuyên ngành học

ngành
Khối
 thi
Chỉ tiêu
TS NV3
Điểm nhận hồ sơ Nguồn tuyển
1 DTK TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP          
    Các ngành đào tạo đại học:     930   ĐH
    Nhóm ngành Kỹ thuật Cơ khí gồm: (Kỹ thuật Cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí luyện kim – Cán thép, Cơ khí động lực, Cơ điện tử)   101 A 200 13  
    Nhóm ngành Kỹ thuật Điện gồm: (Kỹ thuật điện, Tự động hóa, Hệ thống điện, Thiết bị điện) 102 A 160 13  
    Nhóm ngành Kỹ thuật (KT) Điện tử gồm: (KT Điện tử, KT điều khiển, Điện tử viễn thông, Máy tính (KT máy tính, KT phần cứng, KT phần mềm) 103 A 100 13  
    Kỹ thuật Môi trường 105 A 40 13  
    Nhóm ngành Sư phạm kỹ thuật công nghiệp gồm: (SP kỹ thuật Cơ khí, SP kỹ thuật Điện, SP kỹ thuật Công nghệ thông tin) 106 A 180 13  
    Quản lý công nghiệp 107 A 250 13  
2 DTY TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC          
    Cử nhân điều dưỡng 322 B 30 18.5 ĐH
3 DTZ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC          
    Các ngành đào tạo đại học     255   ĐH
    Toán học 130 30 30 13  
    Vật lý 131 30 30 13  
    Toán – Tin ứng dụng 132 30 30 13  
    Hóa học 230 30 30 13  
    Địa lý 231 25 25 13  
            14  
    Việt Nam học 614 30 30 14  
            13  
    Thư viện – Thiết bị trường học 615 30 30 14  
            14  
    Công nghệ hóa học 616 30 30 13  
    Du Lịch học 618 20 20 14  
        D1   13  
4 DTC KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN          
    Các ngành đào tạo đại học:     560   ĐH
    Công nghệ thông tin 120 A 300 13  
    Hệ thống thông tin 121     13  
    Công nghệ phần mềm 122     13  
    Khoa học máy tính 123     13  
    Mạng và truyền thông 124     13  
    Kỹ thuật máy tính 125     13  
    Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 126 A 150 13  
    Công nghệ điều khiển tự động 127 A 100 13  
    Hệ thống thông tin quản lý 128 A 10 13  
5 DTF KHOA NGOẠI  NGỮ          
    Các ngành đào tạo đại học.     20   ĐH
    Sư phạm Tiếng Trung (4 năm) 703 D1 10 16  
        D4   15  
    Cử nhân song ngữ Pháp – Anh 708 D1 10 15.5  
        D3   15.5  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     85   ĐH, CĐ
    - SP Tiếng Anh C81 D1 10 10,0  
    - SP Song ngữ Trung – Anh C82 D1, 4 10    
    - SP Tiếng Trung C83 D1, 4 20    
    - SP Song ngữ Nga – Anh C84 D1, 2 25    
    - SP Song ngữ Pháp – Anh C85 D1, 3 20    
6 LDA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN          
    Các ngành đào tạo đại học:     170   ĐH
    - Bảo hộ lao động 101 A 55 16,0  
    - Quản trị Nhân lực          
     + Nếu thi Toán, Lí, Hoá 404 A 45 16,0  
     + Nếu thi Toán, Văn, Anh văn 405 D1   17,0  
    - Xã hội học          
     + Nếu thi Văn, Sử, Địa 501 C 70 17,5  
     + Nếu thi Toán, Văn, Anh văn 503 D1   17,0  
    Các ngành đào tạo Cao đẳng:         ĐH
    - Quản trị kinh doanh C65 A,D1 15 10,5/11,0  
    - Kế toán C66 A,D1 25 11,5/12,0  
    - Tài chính – Ngân hàng C67 A,D1 20 12,0/12,0  
7 SDU TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ          
    Các ngành đào tạo đại học:     1260   ĐH
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí 101 A 155 13.0  
    Công nghệ kỹ thuật ô tô 102 A 140 13.0  
    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 103 A 130 13.0  
    Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 104 A 130 13.0  
    Công nghệ thông tin 105 A 60 13.0  
    Kỹ thuật tàu thuỷ 106 A 30 13.0  
    Công nghệ thực phẩm 107 A, B 60 A: 13.0; B: 14.0  
    Công nghệ kỹ thuật hoá học 108 A, B 45 A: 13.0; B: 14.0  
    Công nghệ may 109 A 25 13.0  
    Quản trị kinh doanh 401 A, D1 240 13.0  
    Kế toán 402 A, D1 210 13.0  
    Tài chính Ngân hàng 403 A, D1 35 13.0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng     1200   ĐH, CĐ
    Công nghệ kỹ thuật cơ khí 1 A 110 10  
    Công nghệ hàn 3 A 55 10  
    Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 4 A 60 10  
    Công nghệ kỹ thuật ô tô 5 A 145 10  
    Công nghệ may 6 A 60 10  
    Công nghệ da giày 7 A 30 10  
    Tự động hóa 8 A 50 10  
    Hệ thống điện 9 A 50 10  
    Công nghệ kỹ thuật nhiệt 10 A 25 10  
    Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 11 A 85 10  
    Công nghệ phần mềm 12 A 40 10  
    Truyền thông và mạng máy tính 13 A 40 10  
    Công nghệ kỹ thuật hóa học 14 A, B 15 10/11  
    Công nghệ thực phẩm 15 A, B 20 10/11  
    Tài chính Ngân hàng 16 A, D1 60 10  
    Quản trị kinh doanh 17 A, D1 85 10  
    Kế toán doanh nghiệp 18 A, D1 140 10  
    Kế toán ngân hàng 19 A, D1 35 10  
    Hướng dẫn du lịch 20 C, D1 60 11/10  
    Ngoại ngữ du lịch 21 C, D1 35 11/10  
8 HHT TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH          
    Các ngành đào tạo đại học:     180   ĐH
    Sư phạm Hoá học 201 A 21 13.0  
    Giáo dục chính trị 501 C 38 13.0  
    Quản trị kinh doanh 401 A,D1 45 13.0  
    Ngôn ngữ Anh 751 D1 19 14.0  
    Công nghệ thông tin 107 A,D1 23 13.0  
    Kỹ thuật điện 2 A 34 13.0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     28   ĐH, CĐ
    Giáo dục thể chất C72 T 28 15.0  
9 HDT TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC          
    Các ngành đào tạo đại học:     505   ĐH
    Sư phạm Vật lý 102 A 45 13  
    Sư phạm Sinh học 300 B 15 14  
    Sư phạm Lịch sử 602 C 40 14  
    Sư phạm Địa lý 603 C 15 14  
    Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 45 17  
    Văn học 604 C 40 14  
    Việt Nam học (định hướng HDDL) 606 C 25 14  
        D1   13  
    Chăn nuôi (chăn nuôi-thú y) 302 A 35 13  
        B   14  
    Nông học (Trồng trọt định hướng CNC) 305 A 30 13  
        B   14  
    Bảo vệ thực vật 304 A 45 13  
        B   14  
    Kỹ thuật công trình 107 A 60 13  
    Tâm lý học (định hướng QTNS) 609 C 10 14  
        D1   13  
    Công nghệ thông tin 103 A 100 13  
    Các ngành đào tạo cao đẳng     305   ĐH
    Sư phạm Toán-Tin C65 A 20 10  
    Sư phạm Sinh-Thí nghiệm C67 B 25 11  
    Sư phạm Tiếng Anh C75 D1 10 10  
    Giáo dục Tiểu học C74 D1 30 10  
        M   10  
     Giáo dục thể chất C69 T 55 10  
        B   11  
    Công nghệ thông tin C76 A 45 10  
    Quản lý đất đai C73 A 20 10  
        B   11  
    Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử C72 A 100 10  
10 THV TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG          
    Các ngành đào tạo đại học:     45   ĐH
    - Công nghệ thông tin 103 A 15 13,0  
    - Khoa học cây trồng 304 A,B 15 13,0/14,0  
    - Chăn nuôi 306 A, B 15 13,0/14,0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     30   ĐH, CĐ
    - Sư phạm Âm nhạc C72 N 15 15,0  
    - Hội họa C73 H 15 15,0  
11 YPB TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG          
    Các ngành đào tạo đại học:     67   ĐH
    Bác sĩ đa khoa 301 B 50 22,5  
    Bác sĩ Răng -Hàm - Mặt 303 B 17 21  
12 DBG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC GIANG          
    Các ngành đào tạo đại học:     223 A, D:13,0 B:14,0 ĐH
    - Kế toán D01 A,D1 54    
    - Trồng  trọt D02 A, B 86    
    - Chăn nuôi thú y D03 A, B 72    
    - Quản lí đất đai D04 A, B 11    
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     427   ĐH, CĐ
    - Kế toán C01 A,D1 76 A,D:10,0 B:11,0  
    - Khoa học cây trồng C02 A, B 31    
    - Chăn nuôi C03 A, B 104    
    - Quản lí đất đai C04 A, B 18    
    - Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp C05 A, B 43    
    - Công nghiệp thực phẩm C06 A, B 33    
    - Lâm nghiệp C07 A, B 34    
    - Công nghệ thông tin C08 A, D 48    
    - Công nghệ sinh học C09 A, B 40    
13 SPH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI          
    Các ngành đào tạo trình độ ĐHSP:     38   ĐH
    - SP Kĩ thuật công nghiệp 104 A 38 15,0  
     Đào tạo trình độ cao đẳng:     44   ĐH
    - Công nghệ thiết bị trường học C65 A, B 44 10,0/11,0  
14 SP2 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2          
    Các ngành đào tạo đại học:     161   ĐH
    Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 104 A 43 13  
    Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 303 B 10 14  
    Công nghệ Thông tin 103 A 77 13  
    Khoa học Thư viện 606 C 31 14  
15 SKH TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN          
    Các ngành đào tạo đại học     700   ĐH
    - Công nghệ thông tin 101 A, D1 110 14,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 102 A 90 14,0  
    - Công nghệ chế tạo máy 103 A 80 13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 104 A 60 13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật ô tô 105 A 40 14,0  
    - Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp (GV THPT) 107 A,D1 40 13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 108 A 120 13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật hoá học 109 A 80 13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật môi trường 110 A 60 13,0  
    - Ngôn ngữ Anh 701 D1 20 14,0  
16 VHH TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     260   ĐH
    Quản lý Văn hóa (Chính sách văn hóa) C65 C, D1, R1, R2, N1, N2 140 C:11.0; D1: 10.0;  
            R1,R2:13.0 (NK nhân hệ số 1,5); N1,N2:13.0  
    Khoa học thư viện C66 C, D1 120 C:11.0; D1:10.0  
    Việt Nam học (Văn hóa du lịch) C67 C, D1 140 C:11.0; D1:10.0  
17 DCQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ QUẢN LÍ HỮU NGHỊ(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:     218   ĐH
    - Quản trị kinh Doanh 401 A, D1 50 13,0  
    - Kế toán 402 A, D1 30 13,0  
    - Tài chính - Ngân hàng 403 A, D1 95 13,0  
    - Vật lý học 101 A 15 15,0  
    - Vật lý kỹ thuật 201 A 15 15,0  
    - Khoa học vật liệu 202 A 13 15,0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng     183   ĐH, CĐ
    - Quản trị kinh doanh C65 A, D1 93 10,0  
    - Kế toán C66 A, D1 45 10,0  
    - Tài chính - Ngân hàng C67 A, D1 45 10,0  
18 DDN TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:         ĐH
    Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng 101 A 50 13  
    Ngành Công nghệ thông tin 102 A 50 13  
    Ngành Quản trị kinh doanh 401 A, D1,2,3,4 100 13  
    Ngành Kế toán 402 A, D1,2,3,4 100 13  
    Ngành Tài chính ngân hàng 403 A, D1,2,3,4 120 13  
    Quan hệ công chúng 601 A, C, D1,2,3,4 80 A, D: 13 C: 14  
    Ngành Tiếng Anh 701 D1 50 13  
    Ngành Tiếng Trung 702 D1,4 50 13  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     100   ĐH, CĐ'
    - Công nghệ thông tin C65 A 20 10  
    - Tài chính - Ngân hàng C66 A, D1,2,3,4 40 10  
    - Kế toán C67 A, D1,2,3,4 40 10  
19 DHP TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG(*)          
    Các ngành đào tạo đại học     400   ĐH
    Công nghệ thông tin 101 A 30 13  
    Điện dân dụng và công nghiệp 102 A 30 13  
    Điện tử viễn thông 103 A 35 13  
    Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 45 13  
    Xây dựng cầu đường 105 A 35 13  
    Xây dựng và Quản lý đô thị 106 A 40 13  
    Cấp thoát nước 107 A 35 13  
    Kiến trúc 109 V 10 15  
    Kỹ thuật môi trường 301 A 10 13  
        B 5 14  
    Kế toán kiểm toán 401 A 5 13  
        D1 5 13  
        D3 5 13  
        D4 5 13  
    Quản trị doanh nghiệp 402 A 5 13  
        D1 5 13  
        D3 5 13  
        D4   13  
    Tài chính ngân hàng 404 A 5 13  
        D1 5 13  
        D3 5 13  
        D4 5 13  
    Văn hoá du lịch 601 C 10 14  
        D1 5 13  
        D3 5 13  
        D4 5 13  
    Tiếng Anh 751 D1 45 13  
    Các ngành đào tạo cao đẳng     150   ĐH, CĐ
    Công nghệ thông tin C65 A 20 10  
    Điện dân dụng và công nghiệp C66 A 33 10  
    Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A 9 10  
    Xây dựng cầu đường C68 A 52 10  
    Kế toán kiểm toán C69 A 5 10  
        D1 5 10  
        D3 5 10  
        D4   10  
    Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch) C70 C 16 11  
        D1 5 10  
        D3   10  
        D4   10  
20 DTV TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP LƯƠNG THẾ VINH(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:     800   ĐH
    C«ng nghÖ th«ng tin 101 A, D1 800 A, D:13,0 B,C:14,0  
    KÜ thuËt c«ng tr×nh x©y dùng 102 A      
    C«ng nghÖ kÜ thuËt c¬ khÝ 103 A      
    C«ng nghÖ kÜ thuËt ®iÖn, ®iÖn tö 104 A      
    KÜ thuËt x©y dùng c«ng tr×nh giao th«ng 105 A      
    C«ng nghÖ thùc phÈm 106 A, B      
    Nu«i trång thuû s¶n. 301 A, B, D1,2,3,4      
    B¶o vÖ thùc vËt. 306 A, B, D1,2,3,4      
    Thó y 307 A, B, D1,2,3,4      
    KÕ to¸n. 401 A,  D1,2,3,4      
    Qu¶n trÞ kinh doanh 402 A,  D1,2,3,4      
    Tµi chÝnh ng©n hµng. 403 A,  D1,2,3,4      
    ViÖt Nam häc  - chuyªn ngµnh V¨n ho¸ du lÞch. 602 C, D1,2,3,4      
    Khoa häc th­ viÖn. 603 C, D1,2,3,4      
    Ng«n ng÷ Anh. 701 D1      
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     200   ĐH, CĐ
    - Kế toán C65 A, D1,2,3,4 200 11,0  
    - Quản lí xây dựng C66 A      
    - Tin học ứng dụng C67 A,D1      
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí C68 A      
    - Việt Nam học (chuyên ngành văn hoá Du lịch) C69 C, D1,2,3,4   12,0/11,0  
    - Tài chính ngân hàng C70 A, D1,2,3,4   13 / 13  
21 NTU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:     372   ĐH
    - Kinh tế 401 A, D1 33 13  
    - Quản trị kinh doanh 402 A, D1 31 13  
    - Tài chính ngân hàng 403 A, D1 29 13  
    - Kế toán 404 A, D1 39 13  
    - Kiến trúc 405 V 20 13  
     - Thiết kế đồ họa 406 H 20 11.5  
     - Thiết kế nội thất 407 H 20    
    Kỹ thuật công trình xây dựng 408 A 140 13  
    Kỹ thuật môi trường 409 A 40 13  
22 TDD TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:     1378   ĐH
    - Công nghệ thông tin 101 A,D1 1378 A:13,0 B:14,0 C:14,0 D1:13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 102 A      
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 103 A,D1      
    - Kế toán 105 A,D1      
    - Quản trị kinh doanh 107 A,D1      
    - Quản trị văn phòng 109 A,C,D1      
    - Việt  Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch) 111 A,C,D1      
    - Ngôn ngữ Anh 112 D1      
    - Công nghệ kỹ thuật môi trường 113 A,B      
    - Công nghệ kỹ thuật và điều khiển tự động hóa 114 A      
    -Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 115 A, D1      
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     1160   ĐH,CĐ
    - Tin học ứng dụng 01 A, D1 1160 A:10,0 B:11,0 C:11,0 D:10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 02 A      
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 03 A      
    - Công nghệ kĩ thuật ô tô 04 A      
    - Kế toán 05 A,D1      
     - Quản trị kinh doanh 07 A,D1      
     - Quản trị khách sạn 08 A,D1      
    - Quản trị văn phòng 09 A,C,D1      
    - Khoa học thư viện 10 A,C,D1      
    - Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) 11 A,C,D1      
    - Tiếng Anh 12 D1      
    - Công nghệ kĩ thuật môi trường 13 A,B      
    - Công nghệ kỹ thuật và điều khiển tự động hóa 14 A      
    -Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 A,D1      
23 DVP TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG(*)          
    Các ngành đào tạo đại học     265   ĐH
    Kế toán 401 A,D 85 13,0  
    Tài chính - Ngân hàng 402 A,D 90 13,0  
    Quản trị kinh doanh 403 A,D 90 13,0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng     155   ĐH, CĐ
    Kế toán 01 A,D 80 10,0  
    Tài chính - Ngân hàng 02 A,D 35    
    Quản trị kinh doanh 03 A,D 40    
24 CCM TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP DỆT MAY THỜI TRANG HÀ NỘI          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     600   ĐH, CĐ
    - Công nghệ may 01 A, D1 200 10,0  
    - Thiết kế thời trang 02 H, V 30    
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 03 A 30    
    - Quản trị kinh doanh 04 A, D1 30    
    - Kế toán 05 A, D1 160    
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 06 A 30    
    - Tin học ứng dụng 07 A, D1 30    
    - Tiếng Anh 08 D1 30    
    - Tài chính ngân hàng 09 A, D1 30    
    - Marketing 10 A, D1 30    
25 CXD TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ CÔNG NGHIỆP          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     520   ĐH, CĐ
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử với các chuyên ngành          
       + Công nghệ kĩ thuật điện 01 A 52 10,0  
       + Hệ thống điện 02 A 63    
       + Xây lắp đường dây và trạm 03 A 50    
    - Kế toán 04 A, D1 43    
    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng 05 A 85    
    - Tin học ứng dụng 06 A 52    
    - Tài chính - Ngân hàng 07 A, D1 70    
    - Quản trị kinh doanh 08 A, D1 47    
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 09 A 58    
26 CHK TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ HÀ NỘI          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     110   ĐH, CĐ
    - Công nghệ thông tin 01 A 15 10  
    - Kế toán 02 A,D1 50 10  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 15 10  
    - Công nghệ thực phẩm 04 A, B 15 10,11  
    - Công nghệ kĩ thuật ô tô 05 A 15 10  
27 CCC TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP CẨM PHẢ          
    Các ngành đào tạo cao đẳng         ĐH, CĐ
    - Công  nghệ kĩ thuật cơ khí 01 A 89 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 02 A 72    
    - Công nghệ kĩ thuật ô tô 03 A 73    
28 CCB TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP THÁI NGUYÊN          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     300   ĐH,CĐ
    C«ng nghÖ kü thuËt c¬ khÝ 01 A 60 10  
    C«ng nghÖ kü thuËt ®iÖn 02 A 60 10  
    KÕ to¸n 03 A, D1 80 10  
    Tin häc øng dông 04 A 30 10  
    C«ng nghÖ Hµn 05 A 30 10  
    Qu¶n trÞ Doanh nghiÖp 06 A, D1 40 10  
29 CND TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH     600    
    Các ngành đàp tạo cao đẳng:     600   ĐH,CĐ
    - Kế toán 01 A, D1 100 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 02 A 70    
    - Tin học ứng dụng 03 A 50    
    - Công nghệ may 04 A 70    
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 05 A 70    
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 06 A 70    
    - Quản trị kinh doanh 07 A,D1 40    
    - Công nghệ hàn 08 A 45    
    - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 09 A 45    
    - Công nghệ kĩ thuật nhiệt 10 A 40    
30 CPY TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP PHÚC YÊN          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     100   ĐH, CĐ
    Tin học ứng dụng 1 A,D1 100 10  
    Công nghệ Kĩ thuật Điện 2 A   10  
    Công nghệ Kĩ thuật Điện tử 3 A,D1   10  
    Công nghệ Kĩ thuật Ô tô 4 A   10  
    Công nghệ Kĩ thuật Trắc địa 5 A   10  
    Công nghệ Kĩ thuật cơ khí 7 A   10  
    Kế toán 8 A,D1   11.5  
    Truyền thông  và mạng máy tính  9 A,D1   10  
    Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 10 A,D1   10  
    Công nghệ Kỹ thuật địa chất 11 A   10  
    Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 12 A,D1   10  
    Tài chính-Ngân hàng 13 A,D1   11.5  
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng 14 A   10  
31 CTP TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     445   ĐH, CĐ
    - Công nghệ thực phẩm 01 A 445 A:10,0  
    - Kế toán 02 A      
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A      
    - Tin học ứng dụng 04 A      
    - Quản trị kinh doanh 05 A      
    - Công nghệ kĩ thuật hóa học 06 A      
    - Tài chính - Ngân hàng 07 A      
32 CCV TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP VIỆT ĐỨC          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     419   ĐH, CĐ
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 01 A 128 10.0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 02 A 37 10.0  
    - Tin học ứng dụng 03 A, D1 49 10.0  
    - Công nghệ kĩ thuật ô tô 04 A 77 10.0  
    - Kế toán 05 A, D1 30 10.0  
    - Công nghệ hàn 06 A 50 10.0  
    - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 07 A 48 10.0  
33 CCA TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     160   ĐH,CĐ
    Công nghệ Kĩ thuật Hoá học 01 A, B 50 10; 11  
    Kế toán 04 A, D1 110 10  
34 D20 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG HÀ TÂY          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     600   ĐH, CĐ
    - Chăn nuôi 01 A, B 20 A, D:10,0 B:11,0  
    - Khoa học cây trồng 02 A,B 20    
    - Kinh doanh nông nghiệp 03 A,D1 40    
    - Quản lí đất đai 04 A,B 20    
    - Công nghệ thực phẩm 06 A,B 20    
    - Tin học ứng dụng 07 A,D1 40    
    - Kế toán 08 A,D1 160    
    - Quản trị kinh doanh 09 A,D1 20    
    - Tiếng Anh 10 D1 30    
    - Dịch vụ thú y 11 A,B 30    
    - Bảo vệ thực vật 12 A,B 20    
    - Lâm nghiệp 13 A,B 30    
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 14 A 10    
    - Công nghệ kĩ thuật nhiệt 15 A 30    
    - Công nghệ sau thu hoạch 16 A,B 30    
    - Công nghệ thông tin 17 A,D1 30    
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 18 A 30    
    - Công nghệ kĩ thuật môi trường 19 A,B 20    
35 CLC TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG LAI CHÂU          
    Các ngành đào tạo cao đẳng sư­ phạm     136   ĐH, CĐ
    - Giáo dục Mầm non 01 M 38 10,0  
    - Giáo dục Thể chất 06 T 60 10,0  
    -  Lâm sinh 05 B 38 11,0  
36 CDB TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KĨ THUẬT ĐIỆN BIÊN          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     55   ĐH, CĐ
    - Tài chính – Ngân hàng 01 A, D1 10 A, D:10,0 B:11,0  
    - Kế toán 02 A, D1 10    
    - Khoa học cây trồng 03 A, B 15    
    - Chăn Nuôi 04 A, B 20    
37 CCE TRƯỜNG CAO ĐẲNG KĨ THUẬT CÔNG NGHIỆP          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     125   ĐH,CĐ
    - Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 01 A 22 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá 02 A 34 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 03 A 27 10,0  
    - Kế toán 04 A, D1 12 10,0  
    - Tài chính - Ngân hàng 05 A, D1 30 10,0  
38 C18 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGÔ GIA TỰ BẮC GIANG          
    Các ngành  đào tạo cao đẳng sư  phạm     190   ĐH, CĐ
    - Sư phạm Tin học 02 A,D­1 40 A,D:10,0 B,C:11,0  
    - Giáo dục Mầm non 05 M 100    
    - Giáo dục Thể chất 06 T 50    
    - Kế toán 09 A; D1,2,3,4 259    
    - Quản trị văn phòng 10 C, D1,2,3,4      
39 C19 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BẮC NINH          
    Các ngành đào tạo CĐSP     143   ĐH, CĐ
           SP Toán học (Toán-Tin) 6 A 8 10,0  
           SP Vật lý (Lý-KTCN) 7 A 43    
           SP Tiếng Anh 10 D1 18    
           Tin học ứng dụng 13 A 32    
           Tiếng Anh 14 D1 42    
40 C62 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐIỆN BIÊN          
    Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm     10   ĐH, CĐ
    Tin học ứng dụng 19 A 10 10,0  
41 C24 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NAM          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     70   ĐH, CĐ
    S­ ph¹m Tin 02 A 10 10,0  
    S­ ph¹m Nh¹c 04 N 20 10,0  
    KÕ to¸n 09 A, D1 20 10,0  
    C«ng t¸c X· héi 10 C, D1 20 11,0/10,0  
42 C26 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI BÌNH          
    Các ngành đào tạo CĐ     505   ĐH, CĐ
    - Sư phạm Hóa học (Hóa - Kĩ thuật công nghiệp) 07 A 10 10.0  
    - Sư  phạm kĩ thuật công nghiệp (KTNN – KTCN- KTGĐ) 04 A,B 40 A:10,0 B:11,0  
    - Giáo dục công dân (Giáo dục Công dân –  Công tác Đội)   06 C 40 11.0  
    - Giáo dục Mầm non 11 M 5 11.0  
    - Sư phạm Lịch sử (Sử - Địa) 05 C 10 11.0  
    - Giáo dục thể chất (Giáo dục thể chất – Sinh) 21 T 10 10.5  
    - Sư phạm Toán học (Toán  - Lí) 26 A 40 10.0  
    - Sư phạm Ngữ văn (Văn - Sử) 27 A 40 11.0  
    - Giáo dục Mầm non 28 M 40 11.0  
    - Giáo dục Tiểu học 29 D1 40 10.0  
    - Giáo dục thể chất (GDTC – Sinh) 32 T 40 10.5  
    - Công nghệ thông tin 13 A,D1 40 10,0  
    - Tiếng Anh 14 D1 30 10,0  
    - Công tác xã hội 15 C,D1,2,3,4 40 C:11,0 D:10,0  
    - Quản trị văn phòng 16 C,D1,2,3,4 40 C:11,0 D:10,0  
    - Việt Nam học (Văn hoá du lịch) 19 C,D1,2,3,4 40 C:11,0 D:10,0  
43 C17 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG NINH          
    Đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng:     110   ĐH,CĐ
    - Tin học ứng dụng 08 A 42 10.0  
    - Công tác xã hội 09 C 10 11.0  
    - Tiếng Anh 10 D1 58 10.0  
44 CM1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     131   ĐH, CĐ
    SP Mỹ thuật 3 H 6 16,0  
    SP Kỹ thuật Công nghiệp 5 A, B 20 10,0/11,0  
    SP Giáo dục Công dân   C, D 20 15,0/15,0  
    Khoa học Thư viện 9 A,C, D 25  A, D: 10.0  C: 11.0  
    Thư kí Văn phòng 19 C, D 20 10,0/11,0  
    Việt Nam học   C, D 20 13,0/13,0  
    SP Tin học 17 A, D 15 10,0/10,0  
    Đồ họa 18 H 5 16,0  
45 C09 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TUYÊN QUANG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:     68   ĐH,CĐ
    - Sư phạm Ngữ văn (gồm các chuyên ngành Văn - Sử và Văn - Công tác Đội) 06 C 68 11,0  
    - Sư phạm Toán học (gồm các chuyên ngành Toán – Lí và Toán – Tin) 03 A   10,0  
    - Sư phạm Hóa học (Hoá – KTNN) 04 B   11,0  
    - Sư phạm Sinh học (gồm các chuyên ngành Sinh - Giáo dục Thể chất khối B,T và Sinh - KTNN khối B) 05 B, T   11,0  
    - Giáo dục Tiểu học 08 A, C, D1,2,3,4,5,6   A, D:10,0 C:11,0  
    - Giáo dục công dân (Giáo dục công dân - Địa) 09 C   11,0  
46 C23 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM          
    HOÀ BÌNH          
    Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:     160   ĐH,CĐ
    Tiếng Anh 07 D1 40 10  
    Tin học ứng dụng 06 A 40 10  
    Công tác xã hội 09 C 40 11  
    Việt Nam học (VHDL) 08 C 0 11  
    Khoa học Thư viện 10 C 0 11  
    Quản trị văn phòng 15 C 40 11  
47 CMM TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG          
    Các ngành đào tạo Cao đẳng     192   ĐH, CĐ
    - Quản lí đất đai 01 A, B, D1 192 A, D:10,0 C:11,0  
    - Công nghệ kĩ thuật trắc địa 02 A, B      
    - Công nghệ kĩ thuật môi trường 03 A, B      
    - Kế toán 04 A, D1      
    - Quản trị kinh doanh 05 A, D1      
48 CTL TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ LỢI BẮC BỘ          
    Các ngành đào tạo Cao đẳng     165    
    Ngành Công nghệ Kỹ thuật công trình XD 01 A 74 10 ĐH, CĐ
    Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng 02 A 24 10  
    Ngành Công nghệ tài nguyên nước 03 A 30 10  
    Ngành Công nghệ kỹ thuật trắc địa 04 A 19 10  
    Ngành Kế toán 06 A 18 10  
49 CSB TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ SẢN          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     351   ĐH, CĐ
    - Nuôi trồng thuỷ sản 01 B 10 11  
    - Kế toán 02 A,D1 105 10  
    - Quản trị kinh doanh 03 A,D1 23 10  
    - Tin học ứng dụng 04 A,D1 20 10  
    - Tài chính - Ngân hàng 05 A,D1 24 10  
    - Dịch vụ thú y 06 B 43 11  
    - Công nghệ sinh học 07 B 20 11  
    - Công nghệ chế biến thuỷ sản 08 A 38 10  
    - Công nghệ thực phẩm 09 A 30 10  
    - Công nghệ kĩ thuật môi trường 10 A 38 10  
50 CTM TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     516   ĐH, CĐ
    - Quản trị kinh doanh 01 A, D1, 2, 3, 4 104 A, D:10,0 C:11,0  
    - Kế toán 02 A, D1, 2, 3, 4 263    
    - Việt Nam học 03 C, D1, 2, 3, 4 149    
51 CVV TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT NGHỆ AN          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     215   ĐH,CĐ
    - Quản lí Văn hoá 01 C 40 11  
    - Khoa học thư viện 02 C 40 11  
    - Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên Du lịch) 05 C 40 11  
    Sư phạm âm nhạc 03 N 10 12  
    - Sư phạm Mỹ thuật 04 H 15 13  
    - Đồ hoạ 06 H 15 13  
    - Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Bầu, Nguyệt, Nhị, thập Lục) 07 N 15 12  
    Thanh nhạc 08 N 10 12  
    - Hội hoạ 09 H 15 13  
    - Biểu diễn nhạc cụ phương Tây 10 N 15 12  
52 CNB TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT THÁI BÌNH          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     230   ĐH,CĐ
    Quản lý Văn hoá C03 C 35 11.0  
    Khoa học Thư viện C04 C 50 11.0  
    Thanh nhạc C06 N 10 16.0  
    Diễn viên chèo C07 N 10 16.0  
    Sư phạm Mỹ thuật C02 H 95 14.5  
    Sư phạm âm nhạc C01 N 30 16.0  
53 CVY TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT DU LỊCH YÊN BÁI          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:         ĐH, CĐ
    - Việt Nam học (Chuyên ngành Văn hoá Du lịch) C65 C, D1 17 C:11,0 D1:10,0  
54 CNH TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ HÀ NỘI (*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     320   ĐH, CĐ
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 01 A 50 10  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 02 A 40 10  
    - Công nghệ thông tin 03 A 50 10  
    - Kế toán 04 A, D1 70 10  
    - Quản trị kinh doanh 06 A, D1 50 10  
    - Tài chính – Ngân hàng 07 A, D1 60 10  
55 CEO TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     450   ĐH, CĐ
    Ngành Tài chính Ngân hàng 01 A, D1,2,3,4,5,6 193 10  
    Ngành Quản trị kinh doanh 02   138 10  
    Kế toán 03   119 10  
56 CNA TRƯỜNG CAO ĐẲNG HOAN CHÂU(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     550    
    - Tài chính – Ngân hàng 01 A,D1 140 A, D1:10,0 C:11,0  
    - Kế toán 02 A,D1 140    
    - Việt Nam học 03 C,D1 130    
    - Công nghệ Thông tin 04 A,D1 140    
57   TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ - CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT(*) CNC        
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     613   ĐH, CĐ
    - Quản trị kinh doanh 01 A,D1,2,3,4 90 10,0  
    - Kế toán 02 A,D1,2,3,4 58    
    - Tiếng Anh (Hệ phiên dịch) 03 A,D1,2,3,4 53    
    - Tiếng Nhật (Hệ phiên dịch) 04 A,D1,2,3,4 23    
    - Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 05 C,D1,2,3,4 170    
    - Công nghệ thông tin 06 A,D1,2,3,4 105    
    - Tiếng Trung Quốc (Hệ phiên dịch) 07 A,D1,2,3,4 26    
    - Tiếng Hàn Quốc (Hệ phiên dịch) 08 A,D1,2,3,4 36    
    - Tài chính ngân hàng 09 A,D1,2,3,4 52    
58 TAG TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG          
    Các ngành đào tạo đại học:     491   ĐH
    - Sư phạm Toán học 101 A 25 13,0  
    - Sư phạm Vật lý 102 A 26 13,0  
    - Sư phạm Hóa học 201 A 32 13,0  
    - Sư phạm Sinh học 301 B 18 14,0  
    - Sư phạm Ngữ văn 601 C 20 14,0  
    - Sư phạm Lịch sử 602 C 10 14,0  
    - Sư phạm Địa lý 603 C 30 14,0  
    - Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 5 17,0  
    - Giáo dục chính trị 604 C 20 14,0  
    - Giáo dục tiểu học 901 A, C, D1 50 13,0/14,0  
    - Tài chính doanh nghiệp 401 A, D1 20 13,5  
    - Kế toán 402 A, D1 20 13,5  
    - Kinh tế quốc tế 403 A, D1 10 13,5  
    - Quản trị kinh doanh 407 A, D1 15 13,5  
    - Tài chính - Ngân hàng 408 A, D1 15 15,5  
    - Nuôi trồng thủy sản 304 B 50 14,0  
    - Khoa học cây trồng 306 B 20 14,0  
    - Phát triển nông thôn 404 A, B 10 14,5/15,0  
    - Công nghệ thông tin 103 A, D1 20 13,0  
    - Công nghệ thực phẩm 202 A 40 13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật môi trường 310 A 10 13,0  
    - Việt Nam học (Văn hoá du lịch) 605 A, D1 10 13,0  
    - Ngôn ngữ Anh 702 D1 15 17,0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     20    
    - Giáo dục Tiểu học C75 A, C, D1 20 12,5/13,5  
59 TDL TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT          
    Các ngành đào tạo đại học:     1454   ĐH
    Toaùn hoïc 101 A 99 13.0  
    Coâng ngheä thoâng tin 103 A 110 13.0  
    Vaät lyù 105 A 73 13.0  
    Coâng ngheä KT ñieän töû, truyeàn thoâng 108 A 112 13.0  
    Hoaù hoïc 201 A 80 13.0  
    Sinh hoïc 301 B 34 14.0  
    Moâi tröôøng 303 A 24 13.0  
    Moâi tröôøng 303 B 13 14.0  
    Noâng hoïc 304 B 47 14.0  
    Coâng ngheä sinh hoïc 305 A 27 13.0  
    Coâng ngheä sau thu hoaïch 306 A 27 13.0  
    Coâng ngheä sau thu hoaïch 306 B 17 14.0  
    Quaûn trò kinh doanh 401 A 49 13.0  
    Keá toaùn 403 A 33 13.0  
    Xaõ hoäi hoïc 502 C 40 14.0  
    Xaõ hoäi hoïc 502 D1 48 13.0  
    Vaên hoaù hoïc 503 C 39 14.0  
    Vaên hoaù hoïc 503 D1 40 13.0  
    Vaên hoïc 601 C 117 14.0  
    Lòch söû 603 C 131 14.0  
    Vieät Nam hoïc 605 C 28 14.0  
    Vieät Nam hoïc 605 D1 36 13.0  
    Quaûn trò dòch vuï du lòch vaø löõ haønh 606 C 29 14.0  
    Coâng taùc xaõ hoäi 607 C 31 14.0  
    Coâng taùc xaõ hoäi 607 D1 57 13.0  
    Ñoâng phöông hoïc 608 C 31 14.0  
    Ñoâng phöông hoïc 608 D1 28 13.0  
    Quoác teá hoïc 609 C 25 14.0  
    Quoác teá hoïc 609 D1 9 13.0  
    Ngoân ngöõ Anh 701 D1 20 13.0  
60 SPD TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP          
    Các ngành đào tạo đại học:     170   ĐH
    Sư phạm Toán học 101 A 10 13  
    Khoa học máy tính (CNTT) 105 A 15 13  
    Sư phạm Sinh học 301 B 10 14  
    Khoa học môi trường 303 B   14  
    Nuôi trồng thủy sản 304 A, B 10 13,0; 14,0  
    Quản trị kinh doanh 402 A, D1 10 13  
    Kế toán 403 A 10 13  
    Tài chính – Ngân hàng 404 A 10 13  
    Quản lý đất đai 407 A 10 13  
    Công tác xã hội 501 C, D1 15 14,0; 13,0  
    Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 502 C, D1 15 14,0; 13,0  
    Sư phạm Ngữ văn 601 C 10 14  
    Sư phạm Địa lý 603 C 10 14  
    Giáo dục Chính trị 604 C 10 14  
    Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 10 16  
    Ngôn ngữ Anh 702 D1 15 16  
    Giáo dục Tiểu học 901 A,C,D1   13,0; 14,0; 13,0  
    Các ngành trình độ cao đẳng     100   ĐH, CĐ
    Sư phạm Toán học C65 A   10  
    Sư phạm Tin học C66 A 10 10  
    Sư phạm Vật lý C67 A 10 10  
    Sư phạm Hóa học C68 A 10 10  
    Sư phạm Sinh học C69 B 10 11  
    Sư phạm Ngữ văn C71 C 10 11  
    Sư phạm Lịch sử C72 C 10 11  
    Sư phạm Địa lý C73 C 10 11  
    Giáo dục Tiểu học C76 A,C,D1   10,0; 11,0; 10,0  
    Tin học ứng dụng C79 A 15 10  
    Tiếng Anh C84 D1 15 13  
61 TSB TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG          
  TSN Các ngành đào tạo đại học:         ĐH
  TSS Nhập học tại phân hiệu Rạch giá - Kiên Giang     80    
    - Nhóm Công nghệ thực phẩm( chuyên ngành chế biến thủy sản) 201 A, B 40 A:13,0 B:14,0  
    - Kế toán 402 A, D1,3 40 13,0  
62 DPY TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN          
    Các ngành đào tạo đại học:     110   ĐH
    - Sư phạm Toán học 104 A 10 13,0  
    - Sư phạm Lịch sử 105 C 20 14,0  
    - Văn học 202 C 25 14,0  
    - Sinh học 203 B 25 14,0  
    - Việt Nam học 204 C,D1 30 C:14,0 D:13,0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     55    
    - Sư phạm Âm nhạc (Âm nhạc – CTĐ) C70 N 5    
    - Sư phạm Mĩ thuật (Mĩ thuật – CTĐ) C71 H 5    
    - Giáo dục Thể chất (Giáo dục thể chất - CTĐ) C72 T 5    
    - Quản trị kinh doanh C74 A,D1 10 10,0  
    - Chăn nuôi – Thú y C75 A, B 10 10,0; 11,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C76 A 20 10,0  
63 DPQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG          
    Đào tạo trình độ đại học     291   ĐH
    Công nghệ Thông tin 101 A, D1 60 13  
    Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 108 A 25 13  
    Sư phạm Tin học 107 A, D1 45 13  
    Sư phạm Ngữ văn 106 C 8 14  
    Ngôn ngữ Anh 103 D1 30 13  
    Đào tạo trình độ cao đẳng     55   ĐH, CĐ
    Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử C67 A 25 10  
    Sư phạm Mỹ thuật (Mỹ thuật – CTĐ) C80 H, C 30 10, 11  
64 DQU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM        
    Các ngành đào tạo đại học     119   ĐH
    Sư phạm Ngữ văn 102 C 15 14  
    Quản trị kinh doanh 105 A,D 22 13/13  
    Việt Nam học 108 C,D 44 14/13  
    Công nghệ Thông tin 110 A 38 13  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     45   ĐH, CĐ
    Công tác xã hội C69 C 25 11  
    Việt Nam học C70 C, D 20 11 /10  
65 VHS TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP.HCM          
    Các ngành đào tạo đại học:     342   ĐH
    - Khoa học thư viện 101 C, D1 50 14,0/13,0  
    - Bảo tàng học 111 C, D1 50 14,0/13,0  
    - Việt Nam học 121 C,D1 42 14,0/13,0  
    - Kinh doanh xuất bản phẩm 131 C, D1 50 14,0/13,0  
    - Ngành Quản lý văn hóa (có 3 chuyên ngành: Quản Lý Văn hóa C; Quản lý  hoạt động Âm nhạc R1; Nghệ thuật dẫn chương trình R5) 141 C 50 14,0  
    - Văn hóa dân tộc thiểu số Việt Nam 151 C, D1 50 14,0/13,0  
    - Văn hóa học 161 C, D1 50 14,0/13,0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     46   ĐH, CĐ
    - Bảo tàng học C66 C, D1 46 C:11,0 D:10,0  
66 DBD TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG(*)          
    Các ngành đào tạo đại học     942   ĐH
     - Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức; Mạng máy tính;  Công nghệ phần mềm) 101 A, D1 107 13,0  
     - Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện Tử (gồm các chuyên ngành: Tự động và rôbôt công nghiệp; Nhiệt lạnh và năng lượng tái tạo; Điện tử viễn thông; Điện dân dụng và công nghiệp) 102 A 103 13,0  
     - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng (gồm các chuyên ngành: Dân dụng và công nghiệp; Cầu đường) 103 A,V 44 13,0/16,0  
     - Kiến trúc 104 V 43 16,0  
    - Công nghệ sinh học (gồm các chuyên ngành: Thực phẩm; Môi trường) 300 A,B 72 13,0/14,0  
    - Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Ngoại thương; Doanh nghiệp; Marketing) 401 A,D1 108 13,0  
     - Kế toán (gồm các chuyên ngành: Kế toán tổng hợp; Kiểm toán - Doanh nghiệp) 402 A,D1 85 13,0  
     - Tài chính – Ngân hàng 403 A,D1 77 13,0  
     - Xã hội học 501 C,D1 64 14,0/13,0  
     - Văn học 601 C,D1 70 14,0/13,0  
     - Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành: Thương mại & Văn phòng; Phiên dịch; Giảng dạy) 701 D1 57 13,0  
    - Việt Nam học (Du lịch) 801 C,D1 50 14,0/13,0  
    - Giáo dục thể chất 901 T 62 16,0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng     236   ĐH, CĐ
    - Công nghệ thông tin C65 A,D1 32 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C66 A,V 30 10,0/13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử C67 A 60 10,0  
    - Quản trị kinh doanh C68 A,D1 35 10,0/11,0  
    - Kế toán C69 A,D1 37 10,0  
    - Tiếng Anh C70 D1 42 10,0  
67 DHV TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG TP. HỒ CHÍ MINH(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:     724   ĐH
    - Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính và truyền thông, Kĩ thuật truyền thông đa phương tiện) 102 A, D1,2,3,4,5,6 724 A:13,0 B:14,0        C:14,0         D: 14,0  
    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng 103 A      
    - Công nghệ sau thu hoạch (gồm các chuyên ngành Kiểm tra giám định sản phẩm; Bảo quản nông sản; Chế biến thực phẩm) 300 A,B,D1,2,3,4,5,6      
    - Quản trị kinh doanh (Gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Kinh doanh quốc tế; Quản trị Marketing; Quản trị Tài chính) 401 A,D1,2,3,4,5,6      
    - Quản lí bệnh viện 402 A,B,D1,2,3,4,5,6      
    - Kế toán 404 A,D1,2,3,4,5,6      
    - Tài chính - Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4,5,6      
    - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 501 A,C,D1,2,3,4,5,6      
    - Ngôn ngữ Anh 701 D1      
    - Ngôn ngữ Nhật 705 D1,2,3,4,5,6      
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     125 ĐH  CĐ
    - Công nghệ thông tin C65 A,D1 125 A, D:10,0  C:11,0  
    - Công nghệ sau thu hoạch C70 A,B,D1,2,3,4,5,6      
    - Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6      
    - Công nghệ thông tin C65 A,D1     13,0
    - Công nghệ sau thu hoạch C70 A,B,D1,2,3,4,5,6     A,D:10,0 B:11,0
    - Tiếng Nhật C72 D1,2,3,4,5,6     10,0
68 KTD TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG(*)          
    Các ngành đào tạo đại học     275   ĐH
    Thiết kế Đồ họa 107 A, V 25 19.0; 24.0  
    Thiết kế Nội thất 108 A, V 9 19.0; 24.0  
    Xây dựng dân dụng và công nghiệp 103 A 58 13.0  
    Xây dựng cầu đường 104 A 46 13.0  
    Kỹ thuật hạ tầng đô thị 105 A, V 16 13.0; 16.0  
    Quản lý xây dựng 106 A, V 14 13.0; 16.0  
    Kế toán 401 A, D 41 13.0  
    Tài chính - Ngân hàng 402 A, D 50 13.0  
    Quản trị kinh doanh 403 A, D 16 13.0  
    Các ngành đào tạo cao đẳng     384   ĐH, CĐ
    Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng C65 A, V 19 10.0; 13.5  
    Kế toán C66 A, D 108 10,0  
    Tài chính - Ngân hàng C67 A, D 168 10,0  
    Quản trị kinh doanh C68 A, D 89 10,0  
69 DLA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG NGHIỆP LONG AN(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:     185   ĐH
    - Khoa học máy tính 101 A,D1,2,3,4 185 13,0  
    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng 102 A,V      
    - Kế Toán 401 A,D1,2,3,4      
    - Quản trị kinh doanh 402 A,D1,2,3,4      
    - Tài chính - Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4      
    - Ngôn ngữ Anh 701 D1      
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     100   ĐH,CD
    - Khoa học máy tính C65 A,D1,2,3,4 100 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng C66 A,V      
    - Kế Toán C67 A,D1,2,3,4      
    - Quản trị kinh doanh C68 A,D1,2,3,4      
    - Tài chính - Ngân hàng C69 A,D1,2,3,4      
    - Ngôn ngữ Anh C70 D1      
70 KTC TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -TÀI CHÍNH TP.HCM(*)          
    Các ngành đào tạo đại học     350   ĐH
    - Quản trị Kinh doanh 401 A,D1,2,3,4,5,6 80 13,0  
    - Tài chính – Ngân hàng 403 A,D1,2,3,4,5,6 170    
    - Kế toán 402 A,D1,2,3,4,5,6 80    
    - Công nghệ thông tin 101 A,D1,2,3,4,5,6 20    
    Các ngành đào tạo cao đẳng     150   ĐH, CĐ
    - Quản trị Kinh doanh C65 A,D1,2,3,4,5,6 30 10,0  
    - Kế toán C66 A,D1,2,3,4,5,6 30    
    - Truyền thông và mạng máy tính C67 A,D1,2,3,4,5,6 20    
    - Tài chính Ngân hàng C68 A, D1,2,3,4,5,6 70    
71 DHB TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG BÀNG(*)          
    Các ngành đào tạo đại học     722   ĐH
    - Công nghệ thông tin 101 A,D 16 13  
    - Kĩ thuật điện, điện tử 102 A 25 13  
    - Kĩ thuật điện tử, truyền thông 103 A 26 13  
    - Kĩ thuật công trình xây dựng 104 A 8 13  
    - Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông 105 A 16 13  
    - Khoa học môi trường 300 A, B 51 A:13;B14  
    - Điều dưỡng 301 B 4 14  
    - Kĩ thuật y học (xét nghiệm y khoa) 302 B 10 14  
    - Kinh tế 400 A, D 98 13  
    - Quản trị kinh doanh 401 A, D 133 13  
    - Thiết kế tạo dáng công nghiệp 800 H,V 10 15  
    - Thiết kế đồ họa 801 H,V 32 15  
    - Thiết kế thời trang 802 H,V 8 15  
    - Công nghệ điện ảnh - truyền hình 803 H,V 28 15  
    - Kiến trúc 805 V 9 15  
    - Đông Nam Á học 601 C, D 28 C: 14; D:13  
    - Trung quốc học 602 C, D 23 C: 14; D:13  
    - Nhật Bản học 603 C, D 24 C: 14; D:13  
    - Hàn Quốc học 604 C, D 20 C: 14; D:13  
    - Việt Nam học 605 C, D 13 C: 14; D:13  
    - Truyền thông đa phương tiện 606 C, D 19 C: 14; D:13  
    - Ngôn ngữ Anh 701 D 6 13  
    - Ngôn ngữ Pháp 702 D 40 13  
    - Quan hệ quốc tế 706 A, D 27 13  
    - Giáo dục Thể chất 901 T 48 13  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     539   ĐH, CĐ
    - Việt Nam học C65 C, D 171 C:11; D:10  
    - Quản trị kinh doanh C66 A, D 279 10  
    - Kế toán C67 A, D 25 10  
    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng C68 A 51 10  
    - Công nghệ thông tin C69 A, D 13 10  
    - Khoa học môi trường C83 A,B 23 10/11  
    - Điều dưỡng C81 B 18 11  
    - Kĩ thuật y học (xét nghiệm y khoa) C82 B 26 11  
72 TTU TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO(*)          
    Các ngành đào tạo đại học     412   ĐH
    - Kĩ thuật công trình xây dựng 101 A 48 17,0  
    - Kĩ thuật điện, điện tử 102 A 49 17,0  
    - Khoa học máy tính 103 A, D1 47 17,0  
    - Tài chính - Ngân hàng 401 A, D1 31 17,0  
    - Kế toán 402 A, D1 43 17,0  
    - Kinh doanh quốc tế 403 A, D1 16 17,0  
    - Quản trị kinh doanh 404 A, D1 29 17,0  
    - Ngôn ngữ Anh 701 D1 149 17,0  
73 DTD TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ(*)          
    Các ngành đào tạo đại học:     412   ĐH
    Kế toán 401 A,D1 20 13  
    Tài chính ngân hàng 402 A,D1 10 13  
    Quản trị kinh doanh Marketing 403 A,D1 42 13  
    Quản trị du lịch   A, D1 50 13  
    Quản trị kinh doanh quốc tế   A, D1 50 13  
    Công nghệ thông tin 101 A, D1 50 13  
    Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 112 A 20 13  
    Kỹ thuật điện, điện tử 108 A 50 13  
    Nuôi trồng thuỷ sản 304 A 20 13  
        B   14  
    Ngôn ngữ Anh 701 D1 50 13  
    Văn học 602 C 20 14  
    Việt Nam học (chuyên ngành du lịch) 605 C 30 14  
        D1   13  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     100   ĐH, CĐ
    - Tin học ứng dụng C65 A,D1 25 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C66 A 25    
    - Kế toán C67 A,D1 25    
    - Quản trị kinh doanh C68 A,D1 25    
74 DVH TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN(*)          
    Các ngành đào tạo trình độ đại học     700   ĐH
    Ngành: Công nghệ thông tin 101 A,D 70 13/13  
    Ngành: Kỹ thuật đện tử, truyền thông 102 A,D 70 13/13  
    Ngành: Quản trị kinh doanh 401 A,D 110 13/13  
    Ngành: Quản trị dịhc vụ du lịch và lữ hành 402 A,C,D 110 13/14/13  
    Ngành: Xã hội học 501 A,C,D 70 13/14/13  
    Ngành: Tâm lý học 502 A,C,D 70 13/14/13  
    Ngành: Văn học 601 C,D 70 14/13  
    Ngành: Ngôn ngữ Anh 701 D1 50 13  
    Ngành: Đông phương học 706 C,D 80 14/13  
    Cácào tạo trình độ cao đẳng     200   ĐH, CĐ
    Ngành: Tin học ứng dụng C65 A,D 50 10/10  
    Ngành: CNKT điện tử, truyền thông C66 A,D 50 10/10  
    Ngành: Quản trị kinh doanh C67 A,D 50 10/110  
    Ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C68 A,C,D 50 10/11/10  
75 CBL TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH TẾ BẢO LỘC          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     257   ĐH,CĐ
    - Kế toán 101 A, D 40 10,0  
    - Quản trị kinh doanh 102 A, D 76    
    - Công nghệ kỹ thuật cơ khí 201 A 42    
    - Khoa học cây trồng 301 A, B 50 10,0/11,0  
    - Chăn nuôi 401 A, B 49    
76 D52 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG BÀ RỊA-VŨNG TÀU          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     39   ĐH, CĐ
    Ngành: Công nghệ kĩ thuật Cơ khí 01 A 25 10  
    Ngành: Công nghệ kĩ thuật Điện, Điện tử 02 A 65 10  
    Ngành: Công nghệ thông tin 04 A 31 10  
    Ngành: Kế toán 05 A, D1 89 10, 10  
    Ngành: Quản trị kinh doanh 06 A, D1 47 10, 10  
    Ngành: Công nghệ kĩ thuật Ô tô 10 A 28 10  
    Ngành: Công nghệ thực phẩm 11 A, B 23 10, 11  
    Ngành: Công nghệ cơ điện tử 13 A 39 10  
77 D61 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     57   ĐH, CĐ
    - Công nghệ thông tin 02 A 31 10.00  
    - Tiếng Anh 03 D1 26 10.00  
78 D54 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG KIÊN GIANG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     70   ĐH,CĐ
    - Tin học ứng dụng 01 A 32 10,0  
    - Tiếng Anh 08 D1 12 10,0  
    - Truyền thông và mạng máy tính 09 A 26 10,0  
79 CST TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG SÓC TRĂNG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     107   ĐH, CĐ
    - Kế toán (Kế toán Thương mại dịch vụ, Kế toán Doanh nghiệp, Kế toán Tin học) 01 A, D1 30 10  
    - Quản trị kinh doanh 02 A, D1 4 10  
    - Tiếng Anh 03 D1 6 10  
    - Tin học ứng dụng 04 A 14 10  
    - Quản trị văn phòng 05 A, D1 19 10  
    - Công tác xã hội 06 C, D1 34 C:11, D1:10  
80 D57 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG VĨNH LONG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     240   ĐH,CĐ
    Cao đẳng Công nghệ thông tin 1 A 30 A:10,0 B:11,0  
    Cao đẳng Kế toán 5 A 20    
    Cao đẳng Quản lý đất đai 6 A, B 20    
    Cao đẳng Quản trị văn phòng 7 A 50    
    Cao đẳng Quản trị kinh doanh 9 A 40    
    Cao đẳng Nuôi trồng thủy sản 3 B 50    
    Cao đẳng Dịch vụ thú y 8 B 30    
81 CKO TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT KON TUM          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     260   ĐH, CĐ
    - Kế toán 01 A 100 A,D:10,0 B:11,0  
    - Quản trị kinh doanh 02 A 30    
    - Hệ thống thông tin quản lí 03 A 50    
    - Lâm sinh 05 B 10    
    - Chăn nuôi 06 B 40    
    - Khoa học cây trồng 07 B 30    
82 CKQ TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢNG NAM          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     710   ĐH, CĐ
    - Kế toán 01 A, D1 50 A,D:10,0 B, C:11,0  
    - Quản trị kinh doanh 02 A, D1 50    
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 50    
    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng 04 A 50    
    - Quản lí đất đai 05 A, B 50    
    - Lâm nghiệp 06 A, B 30    
    - Nuôi trồng thuỷ sản 07 A, B 30    
    - Chăn nuôi 08 A, B 30    
    - Khoa học cây trồng 09 A, B 30    
    Tài chính – Ngân hàng 10 A,D1 70    
    Dịch vụ Pháp lý 11 A,D1, C 100    
    Quản lý xây dựng 12 A,D1 90    
    Công nghệ thông tin 13 A,D1 80    
83 CKZ TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT LÂM ĐỒNG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     201   ĐH, CĐ
    Ngành : Công nghệ thông tin 1 A,D1 48 10  
    Ngành : Kế toán 2 A,D1 38 10  
    Ngành : Điện – điện tử 3 A,D1 31 10  
    Ngành : Công nghệ thực phẩm  4 A,B 52 10, 11  
    Ngành : Quản trị dịch vụ Du lịch Lữ hành    5 A,D1 32 10  
84 CPS TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH II          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     100    
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 02 A 50 10,0  
    - Tin học ứng dụng 03 A 50 10,0  
85 C43 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÌNH PHƯỚC          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     61    
    - Sư phạm Tiếng Anh 01 D 8 10,0 ĐH
    - Giáo dục Mầm non 02 M,C,D1 53 D,M:10,0 C:11,0 M:ĐH
86 CK4 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     150   ĐH, CĐ
    - Công nghệ chế tạo máy 02 A 40 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 50 10,0  
    - Công nghệ thông tin 04 A 40 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử 12 A 20 10,0  
87 C32 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM QUẢNG TRỊ          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     130   ĐH, CĐ
    Ngành 4: Giáo dục Tiểu học 04 A, C, D1 20 A, D1: 10,0  
            C: 13,5  
    Ngành 5: Kế toán 05 A, D1 52 10  
    Ngành 6:   Việt Nam học 06 C 40 11  
    Ngành 9:   Sư phạm Mỹ thuật 09 H, V 18 10,.0  
88 C46 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TÂY NINH          
    Các ngành đào tạo cao đẳng         ĐH,CĐ
    Sư phạm tiếng Anh 02 D1 11 12.5  
    Sư phạm Âm nhạc 03 N 14 11.0  
    Sư phạm Mỹ thuật 04 H 30 11.0  
    Giáo dục thể chất 05 T 18 11.0  
    Khoa học thư viện 06 C 31 12.0  
        D1   11.0  
    Công nghệ thông tin 07 A 10 10.5  
89 CM2 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TRUNG ƯƠNG NHA TRANG          
    Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm     93   ĐH, CĐ
    Sư phạm Mỹ thuật 03 H 10 23  
    Đồ Họa 07 H 3 25.0  
    Hướng dẫn du lịch 06 C 36 11.0  
        D1   10.0  
    Quản trị văn phòng 08 C 44 11.0  
        D1   10.0  
90 CYY TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HUẾ       500  
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     16   ĐH, CĐ
    - Điều dưỡng 01 B 16 13  
91 CYB TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC LIÊU          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     100   ĐH, CĐ
    - Dược học 01 B 100 11,0  
92 CKM TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT MIỀN NAM(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     265   ĐH,CĐ
    - Tin học ứng dụng 01 A,D1 50 10,0  
    - Tài chính - ngân hàng 02 A,D1 25    
    - Kế toán 03 A,D1 30    
    - Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp, Kinh doanh quốc tế; Quản trị kinh doanh thương mại) 04 A,D1 60    
    - Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng 06 A,D1 50    
    - Quản lí đất đai 07 A,D1 50    
93 CKE TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT SÀI GÒN(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     745 A, D:10,0 ĐH, CĐ
    - Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 01 A 71    
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 02 A 40    
    - Công nghệ vật liệu 03 A 39    
    - Quản trị kinh doanh 04 A, D1,2,3,4,5,6 268    
    - Kế toán 05 A, D1,2,3,4,5,6 288    
    - Công nghệ kĩ thuật xây dựng 06 A 39    
94 CCZ TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng         ĐH,CĐ
    - Kế toán: (gồm các chuyên ngành: Kế toán ngân hàng, Kế toán tổng hợp, Kế toán Tin) 01 A, D1 287 10,0  
    - Tin học ứng dụng (gồm các chuyên ngành: Lập trình quản lí, Thiết kế và quản trị website) 02 A, D1      
    - Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị kinh doanh du lịch và dịch vụ) 03 A, D1      
95 CLV TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     330   ĐH, CĐ
    - Tài chính - Ngân hàng 01 A,D1 330 10,0  
    - Quản trị kinh doanh 02 A,D1      
    - Kế toán 03 A,D1      
    - Hệ thống thông tin quản lí 04 A,D1      
               
96 CDQ TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG KỸ NGHỆ ĐÔNG Á(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng     496   ĐH, CĐ
    - Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 01 A 93 A: 10  
    - Công nghệ kỹ thuật xây dựng 02 A,V 85 A: 10,  V: 10  
    - Kế toán 03 A,D1 158 A:10;  D1:10; B:11  
    - Quản trị văn phòng 04 C,D1 87 D1:10;  C:11  
    - Việt Nam học (hướng dẫn du lịch) 05 C,D1 73 D1: 10; C:11  
97 CDV TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN ĐÔNG(*)          
    Các ngành đào tạo cao đẳng:     268   ĐH, CĐ
    - Công nghệ kĩ thuật cơ khí 01 A 45 10,0  
    - Công nghệ kĩ thuật ô tô 02 A 36    
    - Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử 03 A 46    
    - Tin học ứng dụng 06 A, D1,2,3,4,5 141    
 

Nguồn tin: Bộ GD và ĐT

 Từ khóa: giáo dục, đào tạo

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Hai bên
Hai bên
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây