| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||
| Lớp 10 | Lớp 11 | Lớp 12 | Ghi chú | |||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm | 1732 | 560 | 544 | 628 | |
| 1 | Tốt (tỷ lệ % so với tổng số) | 59,9 | 56,3 | 62,7 | 60,6 | |
| 2 | Khá (tỷ lệ % so với tổng số) | 30,4 | 28,7 | 28,0 | 33,9 | |
| 3 | Trung bình (tỷ lệ % so với t ổng số) | 7,9 | 11,8 | 7,0 | 5,5 | |
| 4 | Yếu (tỷ lệ so % so với tổng số) | 1,8 | 3,2 | 2,3 | 0 | |
| II | Số học sinh chia theo học lực | 1732 | 560 | 544 | 628 | |
| 1 | Giỏi (tỷ lệ % so với tổng số) | 3,6 | 1,4 | 5,0 | 4,3 | |
| 2 | Khá (tỷ lệ % so với tổng số) | 47,7 | 40,0 | 45,4 | 56,4 | |
| 3 | Trung bình (tỷ lệ % so với tổng số) | 46,0 | 53,9 | 46,3 | 38,8 | |
| 4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) | 2,7 | 4,5 | 3,3 | 0,5 | |
| 5 | Kém (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| III | Số học sinh tốt nghiệp 12 | 628 | ||||
| 1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | 2,5 | ||||
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | 16,0 | ||||
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | 81,5 | ||||
| VI | Số học sinh giỏi Tỉnh, Quốc gia | |||||
| 1 | Cấp tỉnh/thành phố, quốc gia | 23 | 0 | 6 | 17 | (01 quốc gia tiếng Anh trên mạng khối 11) |
| 2 | Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế | |||||
| V | Điểm thi trung bình Đại học | 14,0 | Xếp thứ 24/93 của Tỉnh, xếp thứ 532/3000 quốc gia | |||
| Học sinh đạt trên 27,0 điểm | 4 | |||||
| TT | Nộidung | Chất lượng giáo dục |
| I | Điều kiện tuyển sinh (Chất lượng đầu vào) | - Lớp 10, tuyển sinh năm 2013, điểm tuyển: 20,75 (NV1), 22,75 (NV2); - Lớp 11, tuyển sinh năm 2012, điểm tuyển : 20,5 (NV1), 22,5 (NV2); - Lớp 12, tuyển sinh năm 2011, điểm tuyển: 20,25 (NV1), 22,25 (NV2). |
| II | Cam két chất lượng giáo dục 2013-2014 | 1. Đạo đức: - Hạnh kiểm Khá , Tốt: 85 – 90%; - Hạnh kiểm trung bình: 10 – 15%; - Hạnh kiểm yếu: < 1%. 2. Văn hoá: + Giỏi: 4 – 4,5%; + Khá: 45 – 50%; + Trung bình: 35 – 40%; + Yếu: < 1%. 3. Học sinh giỏi Tỉnh: Xếp thứ 25 – 30 của Tỉnh; 4. Tỷ lệ tốt nghiệp 12: 97-100%. Xếp thứ hạng 25 – 30 của tỉnh; 5. Thi đại học: Xếp hạng từ 25-30 của tỉnh, từ 500 – 600 quốc gia. |
| STT | Nội dung | Số lượng | Ghi chú |
| I | Số phòng học | 56 | |
| II | Loại phòng học | ||
| 1 | Phòng học kiên cố | 42 | |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 12 | |
| 5 | Số phòng học bộ môn | 6 | |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 1 | |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 1 | |
| III | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | 5 giếng khoan | |
| IV | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | 1 | 1 nguồn điện máy phát 5KW |
| V | Kết nối internet (ADSL) | 1 | |
| VI | Trang thông tin điện tử (website) của trường | 1 | * Quỳnh Lưu 2. com.vn * thptql2@gmail.com |
| TT | Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
| I | Học phí hệ công lập năm học 2013 - 2014 | Nghìn đồng/tháng | |
| - Thị trấn | 100.000 | ||
| - Đồng bằng | 70.000 | ||
| - Miền núi | 40.000 | ||
| - Hộ nghèo | Miễn | ||
| - Hộ cận nghèo | Giảm 50% | ||
| - Con thương binh < 81% | Miễn | ||
| - Con thương binh > 81% | Miễn | ||
| II | Học nghề phổ thông | 105 000đ | |
| III | Học phí học thêm có tổ chức trong trường | 12 000 đồng/buổi | 3 tiết / buổi. |
| III | Quỹ hoạt động Đoàn và phong trào thanh niên | 15.000 đồng/năm | |
| IV | Quỹ hội cha mẹ học sinh | 50.000 đồng/năm | |
| V | Quỹ gửi xe đạp | 67.500đồng/năm | |
| VI | Bảo hiểm y tế: - Không thuộc hộ nghèo - Hộ cận nghèo | 289. 800đồng/năm 103. 500 đồng/năm | |
| VII | Bảo hiểm thân thể | 130.000đồng/năm | |
| VIII | Ủng hộ cơ sở vật chất | 270.000.000 đồng/năm | |
| IX | Ngân sách nhà nước cấp | 7.243.686.000 đồng | |
| X | Tổng thu năm 2013 - 2014 | 1.846.542.800 đồng | |
| STT | Nội dung | Tổng số | Hình thức tuyển dụng | Trình độ đào tạo | GV giỏi Tỉnh | ||||||
| Xét tuyển. | HĐ ngắn hạn | TS | Th.S | ĐH | CĐ | TCCN | Dưới TCCN | ||||
| Tổng số giáo viên, CB bộ quản lý và NV | 101 | 10 | 17 | 97 | 2 | 2 | 10 | ||||
| I | Giáo viên | ||||||||||
| Trong đó GV Dạy: | 91 | 91 | |||||||||
| 1 | Toán | 17 | 17 | 6 | 12 | 1 | |||||
| 2 | Lý | 9 | 9 | 1 | 8 | ||||||
| 3 | Hóa | 8 | 8 | 2 | 6 | ||||||
| 4 | Sinh | 5 | 5 | 5 | 1 | ||||||
| 5 | Tin | 5 | 5 | 5 | |||||||
| 6 | Ngữ văn | 11 | 11 | 3 | 8 | 2 | |||||
| 7 | Lịch sử | 4 | 4 | 1 | 1 | 4 | 1 | ||||
| 8 | Địa lí | 5 | 5 | 5 | 1 | ||||||
| 9 | Ngoại ngữ | 11 | 11 | 11 | 1 | ||||||
| 10 | GDCD | 4 | 4 | 2 | 4 | 1 | |||||
| 11 | Thể dục | 7 | 7 | 7 | 1 | ||||||
| 12 | GDQP-AN | 2 | 2 | 2 | |||||||
| 13 | Công nghệ | 3 | 3 | 3 | |||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 2 | |||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 3 | 3 | 2 | 1 | 1 | |||||
| III | Nhân viên | ||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 3 | Thủ quĩ | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị | 1 | 1 | 1 | |||||||
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn